So sánh

XE TẢI VEAM STAR 950KGvsXE TẢI THACO TOWNER990vsXE TẢI TMT K01S 990KG

0% Off image XE TẢI VEAM STAR 950KG
165,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI THACO TOWNER990
219,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI TMT K01S 990KG
190,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Veam
Thaco
Tmt
Mức tiêu hao nhiên liệu
7L /100km
7L /100km
7.5L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Veam New Star
Towner990
K01S
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
70%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Năm sản xuất
2020
2020
2020
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu xám,...
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Trắng, xanh, vàng, đỏ, bạc
Giá tham khảo
165,000,000 VND
219,000,000 VND
190,000,000 VND
Động cơ
JL473Q
K14B-A
DK 12-10
Loại xe
xe tải nhẹ
xe tải nhẹ
Tải nhẹ
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.630 x 1.520 x 370 mm
2.500 x 1.420 x 340 mm
2.700x 1.435x 350 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
50L/xăng
37L/xăng
50L/ Xăng
Kích thước thùng bạt[mm]
2.630 x 1.500 x 1.650 mm
2.450 x 1.420 x 1.500 mm
2.600x 1.430x 1.500 mm
Tải trọng[kg]
950kg
990kg
9900 kg
Chiều dài cơ sở
2.900 mm
2.740 mm
2.760 mm
Kích thước thùng kín[mm]
2.625 x 1.500 x 1.500 mm
2.600 x 1.500 x 1.400 mm
2.705x 1.470x 1.450 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.100 x 1.490 x 1.810 mm
4.400 x 1.550 x 1.930 mm
4.450x 1.575x 1.800 mm
Tổng tải [kg]
1070 kg
2.050 kg
2.050 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
Casumina
Maxsix
Casumina
Kích thước lốp xe
175/70R14LT
5.50 - 13
165/70R13
Phanh chính
Phanh trước đĩa, phanh sau tang trống
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh trước kiểu phanh đĩa
Phanh ABS
Không
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
Nhược điểm xe

Ngoại thất chưa đẹp.

Phụ tùng chưa rộng rãi.

Ưu điểm xe

Động cơ Dongfeng DK12-10 tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Giá cả hợp lý

Tải trọng cao

Thùng hàng dài
Trang bị nội thất cao cấp, có màn hình LCD...
 

Vận tốc lớn nhất
90km/h
90km/h
100km/h
Tỷ số truyền
Công suất
73kW
71kw / 6.000v/p
65kW/6000 v/p
Mô men xoắn
119Nm
115N.m/ 3.200v/p
112Nm/4400 v/p
Số năm bảo hành
2 năm
2 năm
3 năm
Dung tích xy lanh [cc]
1243cc
1372cc
1.240 cc
Loại hộp số
5 Số tiến, 1 số lùi
5 Số tiến, 1 số lùi
MR513B01
Số cấp
5 cấp
5 cấp
6 số
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty