So sánh

XE TẢI THACO TOWNER990vsXE TẢI JAC X99 990KGvsXE TẢI TATA 1T2vsXE DONGFENG B180 9M5

0% Off image XE TẢI THACO TOWNER990
219,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI JAC X99 990KG
252,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI TATA 1T2
260,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE DONGFENG B180 9M5
945,000,000 VND
Tới nơi bán
Nhà sản xuất
Thaco
Jac
Tata
Dongfeng Trường Giang
Mức tiêu hao nhiên liệu
7L /100km
6L/100km
6L/100km
17-18l/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
3 chỗ
Số Loại
Towner990
X99
Tata Super Ace
DONGFENG B180
Ngân hàng hỗ trợ
70%
80%
70%
50%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi, Thùng Bán Hàng Lưu Động
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
9500 x 2400 x 720/ 2150 mm
Năm sản xuất
2020
2020
2021
2019
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
vàng, trắng
Giá tham khảo
219,000,000 VND
252,000,000 VND
260,000,000 VND
945,000,000 VND
Động cơ
K14B-A
LJ449Q-1AEB
1.4CRAIL12
8JS85TE - C (8 số tiến/2 số lùi)
Loại xe
xe tải nhẹ
xe tải nhẹ
xe tải nhẹ
8 số tiến/2 số lùi
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.500 x 1.420 x 340 mm
3.110 x 1.620 x 355 mm
2.620 x 1.460 x 300 mm
Đang cập nhật
Dung tích / Loại nhiên liệu
37L/xăng
45L/ xăng
60L/dầu
200L (có Ure)/ dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
2.450 x 1.420 x 1.500 mm
3.110 x 1.620 x 1.550 mm
2.620 x 1.460X 1.450 mm
9500 x 2400 x 720/ 2150 mm
Tải trọng[kg]
990kg
990kg
1.200 kg
8000 kg
Chiều dài cơ sở
2.740 mm
2.580 mm
2.370 mm
7100
Kích thước thùng kín[mm]
2.600 x 1.500 x 1.400 mm
3.110 x 1.620 x 1.550 mm
2.700 x 1.440 x 1.400 mm
9500 x 2400 x 720/ 2150 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.400 x 1.550 x 1.930 mm
5.150 x 1.700 x 1.990 mm
4.230 x 1.600 x 1.860 mm
12000 x 2400 x 2300 mm
Tổng tải [kg]
2.050 kg
2.900kg
2.630 kg
15900 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
trợ lực điện
Loại lốp xe
Maxsix
Casumina
Maxmiler
Kích thước lốp xe
5.50 - 13
6.00-13
175R14
10.00R20/10.00R20
Phanh chính
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Tang trống /Khí nén
Phanh ABS
Không
Không
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Nhược điểm xe

Phụ tùng xe dongfeng chưa phổ thông Hệ thống trạm dịch vụ chưa rộng rãi Ngân hàng cho vay chỉ 50%

Ưu điểm xe

Có thương hiệu Động cơ Cummis

Vận tốc lớn nhất
90km/h
105km/h
120km/h
90km/h
Tỷ số truyền
Đang cập nhật
Công suất
71kw / 6.000v/p
64 kW/ 6000 v/ph
52kW/4.000 v/p
128/2300
Mô men xoắn
115N.m/ 3.200v/p
105/4.000 Nm/rpm
140Nm/1.800-3.000 v/p
600/ 1.400 N.m/rpm
Số năm bảo hành
2 năm
3 năm
3 năm
2 năm/ 100.000Km
Dung tích xy lanh [cc]
1372cc
1249 cc
1396cc
5900 cc
Loại hộp số
5 Số tiến, 1 số lùi
5 Số tiến, 1 số lùi
6 Số tiến, 1 số lùi
8JS85TE - C
Số cấp
5 cấp
5 cấp
6 cấp
8 số tiến/2 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty