So sánh

XE TẢI THACO TOWNER990vsXE TẢI ISUZU 4 CHÂNvsXE TẢI SUZUKI 750KG

0% Off image XE TẢI THACO TOWNER990
219,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI ISUZU 4 CHÂN
2,260,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI SUZUKI 750KG
320,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Thaco
Isuzu
Suzuki
Mức tiêu hao nhiên liệu
7L /100km
26-28L/100km
8L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Towner990
ISUZU GIGA 4 CHÂN
Suzuki Pro
Ngân hàng hỗ trợ
70%
85%
70%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi, Thùng Đông Lạnh
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Năm sản xuất
2020
2021
2020
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng
Giá tham khảo
219,000,000 VND
2,260,000,000 VND
320,000,000 VND
Động cơ
K14B-A
ISUZU 6UZ1-TCG50
G16A
Loại xe
xe tải nhẹ
xe tải nặng
Tải nhẹ
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.500 x 1.420 x 340 mm
2.200x 1.585x 365 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
37L/xăng
400L/ dầu
43L/ Xăng
Kích thước thùng bạt[mm]
2.450 x 1.420 x 1.500 mm
9.400 x 2.370 x 830/2.150 mm
2.320x 1.580x 1.520 mm
Tải trọng[kg]
990kg
17.600kg
750kg
Chiều dài cơ sở
2.740 mm
1.850 + 4.575 + 1.370 mm
2.625 mm
Kích thước thùng kín[mm]
2.600 x 1.500 x 1.400 mm
2.320x 1.580x 1.520 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.400 x 1.550 x 1.930 mm
11.800 x 2.500 x 3.560 mm
4.155x 1.680x 1.895 mm
Tổng tải [kg]
2.050 kg
30.000kg
1.950 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
Maxsix
Chao Yang
DRC
Kích thước lốp xe
5.50 - 13
315/80R-22.5
185R14C
Phanh chính
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Khí nén/ tang trống
Đĩa tản nhiệt
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Khí nén tới bầu tích năng/Bánh xe trục 3,4
Tang trống
Nhược điểm xe

1. Giá cao hơn xe trung quốc

2. Đầu tư nhiều tiền hơn xe trung quốc

3. Chưa có xe tải 5 chân

Động cơ nhỏ.

Không tiết kiệm nhiên liệu.

Nội thất đơn giản.

Giá cao.

Ngân hàng cho vay thấp.

Ưu điểm xe

1. Mẫu mã sang trọng

2. Công nghệ mới nhất

3. Rất tiết kiệm nhiên liệu

4. Nội thất sang trọng, rộng rãi

5. Chất lượng bền bỉ

6. Ngoại thất và nội thất ưa nhìn

7. Bảo hành dài hạn

8. Ngân hàng cho vay cao

9. Các chuyên gia đầu nghành ô tô đánh giá cao

10. Các nhà vận tải logistics đánh giá cao

11. Thiết kế thùng phong phú sản phẩm mui bạt, mui kín, chở pallet, cẩu, đông lạnh, bồn chở xăng dầu, bồn chở hóa chất….

12. Tải trọng cao

13. Phụ tùng phổ thông

14. Mô men xoắn cao

15. cầu chính hãng isuzu

16. Chassis nguyên bản

17. Chassis 3 lớp hàm lượng thép cao

Thương hiệu lâu năm.

Khách hàng tin dùng nhiều.

Vận tốc lớn nhất
90km/h
100km/h
100km/h
Tỷ số truyền
3.909
Công suất
71kw / 6.000v/p
380HP/2000 v/p
68kW/5750 v/p
Mô men xoắn
115N.m/ 3.200v/p
1765N.m/1200-1500 v/p
127Nm/4.500 v/p
Số năm bảo hành
2 năm
5 năm
3 năm
Dung tích xy lanh [cc]
1372cc
9.839 cc
1590 cc
Loại hộp số
5 Số tiến, 1 số lùi
ZF của Đức
Suzuki
Số cấp
5 cấp
16 số
5 số
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty