So sánh

XE TẢI ISUZU VM FTR160SL 8M3vsXE TẢI THACO FUSO CANTER 6.5 (3T5)vsXe tải Jac N650Plus

0% Off image XE TẢI ISUZU VM FTR160SL 8M3
1,165,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI THACO FUSO CANTER 6.5 (3T5)
667,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Jac N650Plus
625,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Isuzu
Thaco
Jac
Mức tiêu hao nhiên liệu
20-22l/100km
12L/100Km
Chỗ ngồi
3 chỗ
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
VM FTR160SL 8M3
FUSO CANTER 6.5
N650Plus
Ngân hàng hỗ trợ
60%
60%
80%
Thùng
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Năm sản xuất
2020
2020
2021
Màu xe
Trắng
Xanh, trắng
Trắng, bạc, xanh
Giá tham khảo
1,165,000,000 VND
667,000,000 VND
625,000,000 VND
Động cơ
4HK1-TCG40
4M42-3AT4
Cummins
Loại xe
Xe tải
Tải nhẹ
Xe tải
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
Đang cập nhật
4350 x 1870 x 450
Dung tích / Loại nhiên liệu
200L/ dầu
100L/Diesel
210L dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
8300 x 2350 x 750/2150 mm
4350 x 1870 x 690/1830 mm
6.200 x 2.140 x 750/2.100 mm
Tải trọng[kg]
8000 kg
3490Kg
6500Kg
Chiều dài cơ sở
6900 mm
3350 mm
4700 mm
Kích thước thùng kín[mm]
8300 x 2350 x 750/2150 mm
4350 x 1870 x 1830 mm
6.210 x 2.130 x 2.100 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
10700 x 2500 x 3550 mm
6240 x 2050 x 2260 mm
8.355 x 2.280 x 3.350 mm
Tổng tải [kg]
16000 kg
6495Kg
113000Kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Không
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Trợ lực điện
Loại lốp xe
Caosimina
Dunlop
Kích thước lốp xe
10.00R20 /10.00R20
7.00 R16
8.25-16/DUAL 8.25-16
Phanh chính
Tang trống /Khí nén
Tang trống, Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Tang trống, Thuỷ lực, trợ lực chân không
Tang trống, khí nén, lò xo tích năng tác động lên các bầu phanh trục 2
Nhược điểm xe

Giá thành cao ngân hàng chỉ cho vay 60% Động cơ 4 máy nên không khỏe, hao dầu hơn. Phụ tùng chưa phổ thông, trạm bảo hành sữa chữa chưa rộng rãi

Giá thành cao chi phí đầu tư lớn, lâu thu hồi vốn lâu. Mức tiêu hao nhiên liệu cao Do thương hiệu nên giá thành cao hơn 25% so với chất lượng

Thương hiệu Trung Quốc

Ưu điểm xe

Thương hiệu isuzu vĩnh phát Thùng dài 8m3

Được thừa hưởng thương hiệu từ Mitsubishi Động cơ mạnh mẽ

Thương hiệu lâu năm; Thiết kế sang trọng, hiện đại; Nội thất tiện nghi; Động cơ Cummins thế hệ mới, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội; Lốp đôi đồng bộ trước sau; Giá thành hợp lí, mau thu hồi vốn; Phụ tùng phổ thông, chi phí bảo dưỡng thấp

Vận tốc lớn nhất
85km/h
108km/h
90Km/h
Tỷ số truyền
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Công suất
139/2600 kWv/ph
107 kW/ 3200 v/ph
125/2.600 kw(v/p)
Mô men xoắn
Đang cập nhật
294 Nm/1.700
600/1.300-1.700 Nm/(v/p)
Số năm bảo hành
2 năm/ 100.000Km
3 năm/100.000km
5 năm hoặc 150.00Km
Dung tích xy lanh [cc]
5193 cc
2999 cc
3.760 cc
Loại hộp số
MLD-6Q
Đang cập nhật
Số cấp
6 số tiến/1 số lùi
6 tiến ,1 lùi
Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty