So sánh

XE TẢI ISUZU 4 CHÂNvsXE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN H7vsXE TẢI HOWO 4 CHÂN TMTvsXE TẢI HYUNDAI 4 CHÂN

0% Off image XE TẢI ISUZU 4 CHÂN
2,260,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN H7
1,510,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HOWO 4 CHÂN TMT
1,484,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂN
2,300,000,000 VND
Tới nơi bán
Nhà sản xuất
Isuzu
Chenglong Hải Âu
Howo
Hyundai
Mức tiêu hao nhiên liệu
26-28L/100km
28L/100km
32L/100km
28L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
ISUZU GIGA 4 CHÂN
CHENGLONG LZ1310H7
Howo A7
Hyundai HD320
Ngân hàng hỗ trợ
85%
75%
70%
75%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi, Thùng Đông Lạnh
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt
Thùng Mui Bạt, Thùng Composite.
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Bồn Xăng Dầu
Năm sản xuất
2021
2019
2021
2020
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu xám
Màu xám, màu xanh, màu đỏ
Màu trắng
Giá tham khảo
2,260,000,000 VND
1,510,000,000 VND
1,484,000,000 VND
2,300,000,000 VND
Động cơ
ISUZU 6UZ1-TCG50
YC6L330-50
D10.34-50 4
D6CC
Loại xe
xe tải nặng
xe tải nặng
xe tải nặng
xe tải nặng
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
đang cập nhật
9.650 x 2.350 x 470 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
400L/ dầu
600L/ dầu
600L/ dầu
380L/dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9.400 x 2.370 x 830/2.150 mm
9.500 x 2.370 x 2.150 mm
9.400 x 2.350 x 2.150 mm
9.700 x 2.350 x 2.150 mm
Tải trọng[kg]
17.600kg
17.950 kg
17.700 Kg
17.600kg
Chiều dài cơ sở
1.850 + 4.575 + 1.370 mm
1.950 + 4.900 + 1.350 mm
1.950 + 5.060 + 1.400 mm
1700 + 4850 + 1300 mm
Kích thước thùng kín[mm]
9.500 x 2.370 x 2.350 mm
9.680 x 2.330 x 2.310 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
11.800 x 2.500 x 3.560 mm
11.980 x2.500x3.630 mm
12.200 x 2.500 x 3.930 mm
12.200 x 2.500 x 3.520 mm
Tổng tải [kg]
30.000kg
30.000kg
30.000 kg
30.000kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Loại lốp xe
Chao Yang
Linglong
Bridgestone
Kumho
Kích thước lốp xe
315/80R-22.5
11.00R20
11R20
12R22.5
Phanh chính
Khí nén/ tang trống
Tang trống /Khí nén
Dẫn động 2 đường khí nén
Tang trống /Khí nén
Phanh ABS
Phanh đỗ xe
Khí nén tới bầu tích năng/Bánh xe trục 3,4
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
Dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm
Nhược điểm xe

1. Giá cao hơn xe trung quốc

2. Đầu tư nhiều tiền hơn xe trung quốc

3. Chưa có xe tải 5 chân

1. Giá bán hơi cao
2. Không bán xe Chassi có phiếu thùng
gây bất lợi cho việc đóng thùng của khách hàng

"1. Xe lắp ráp 2. Thùng hơi ngắn 3. Bán lại không được giá như Chenglong"

Ưu điểm xe

1. Mẫu mã sang trọng

2. Công nghệ mới nhất

3. Rất tiết kiệm nhiên liệu

4. Nội thất sang trọng, rộng rãi

5. Chất lượng bền bỉ

6. Ngoại thất và nội thất ưa nhìn

7. Bảo hành dài hạn

8. Ngân hàng cho vay cao

9. Các chuyên gia đầu nghành ô tô đánh giá cao

10. Các nhà vận tải logistics đánh giá cao

11. Thiết kế thùng phong phú sản phẩm mui bạt, mui kín, chở pallet, cẩu, đông lạnh, bồn chở xăng dầu, bồn chở hóa chất….

12. Tải trọng cao

13. Phụ tùng phổ thông

14. Mô men xoắn cao

15. cầu chính hãng isuzu

16. Chassis nguyên bản

17. Chassis 3 lớp hàm lượng thép cao

1. Thương hiệu xe tải nặng Trung Quốc số 1 tại Việt Nam được đa số khách hàng hết sức ưa chuộng và tin tưởng.
2. Chất lượng xe ổn định, hầu như không có hư hỏng vẹt.
3. Chi phí vận hành, sửa chửa, bảo dưỡng rẻ, phụ tùng dễ mua, giá cả hợp
lý.
4. Ít mất giá khi thanh lý (Bán lại)
5. Mẫu Cabin mới, thời thượng, thiết kế
hiện đại, không gian sinh hoạt của tài xế
khá rộng. Các chi tiết trên Cabin rất sắc xảo, đẹp mắt, Đồ mủ nhựa loại tốt, bền

"1. Giá bán rẻ nhất trong phân khúc 2. Chất lượng tương đối ổn định 3. Chi phí vận hành, sửa chửa rẻ 4. Phụ tùng dễ mua, giá rẻ 5. Có bán chassi kèm hồ sơ thùng 6. Mẫu Cabin V7G khá đẹp, không gian sinh hoạt của tài xế rộng"

Vận tốc lớn nhất
100km/h
90km/h
100km/h
100km/h
Tỷ số truyền
3.909
4.444
4.22
6.166
Công suất
380HP/2000 v/p
330HP/2.300 v/p
340HP/ 1.900 v/ph
380HP/ 1900v/p
Mô men xoắn
1765N.m/1200-1500 v/p
1250Nm / 1200 ~ 1600 v/p
1500Nm/ 1.100-1.600/ph
160N.m/ 1.500rpm
Số năm bảo hành
5 năm
2 năm
1 năm
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
9.839 cc
8.424 cc
9726 cc
12.344 cc
Loại hộp số
ZF của Đức
FAST 9JS135T-B
HW
H160S6
Số cấp
16 số
9 số tiến, 1 số lùi
09 số tới - 02 số lùi
10 Số tiến, 2 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty