
Mức tiêu hao nhiên liệu | Năm sản xuất | Dung tích / Loại nhiên liệu | Tải trọng[kg] | Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] | Tổng tải [kg] |
---|---|---|---|---|---|
32L/100km | 2021 | 600L/ dầu | 17.700 Kg | 12.200 x 2.500 x 3.930 mm | 30.000 kg |
Số Loại | Howo A7 |
Động cơ | D10.34-50 4 |
Thùng | Thùng Mui Bạt, Thùng Composite. |
Mức tiêu hao nhiên liệu | 32L/100km |
Màu xe | Màu xám, màu xanh, màu đỏ |
Tình trạng | mới 100% |
Loại xe | xe tải nặng |
Năm sản xuất | 2021 |
Chỗ ngồi | 2 chỗ |
Giá tham khảo | 1,484,000,000 VND |
Ngân hàng hỗ trợ | 70% |
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] | 12.200 x 2.500 x 3.930 mm |
Tải trọng[kg] | 17.700 Kg |
Tổng tải [kg] | 30.000 kg |
Kích thước thùng bạt[mm] | 9.400 x 2.350 x 2.150 mm |
Chiều dài cơ sở | 1.950 + 5.060 + 1.400 mm |
Dung tích / Loại nhiên liệu | 600L/ dầu |
Dung tích xy lanh [cc] | 9726 cc |
Công suất | 340HP/ 1.900 v/ph |
Mô men xoắn | 1500Nm/ 1.100-1.600/ph |
Số năm bảo hành | 1 năm |
Tỷ số truyền | 4.22 |
Vận tốc lớn nhất | 100km/h |
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không) | Hệ thống lái trợ lực |
Giải trí | ["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"] |
Loại lốp xe | Bridgestone |
Kích thước lốp xe | 11R20 |
Số cấp | 09 số tới - 02 số lùi |
Loại hộp số | HW |
Phanh ABS | Có |
Phanh chính | Dẫn động 2 đường khí nén |
Phanh đỗ xe | Dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau |
Ưu điểm xe | "1. Giá bán rẻ nhất trong phân khúc 2. Chất lượng tương đối ổn định 3. Chi phí vận hành, sửa chửa rẻ 4. Phụ tùng dễ mua, giá rẻ 5. Có bán chassi kèm hồ sơ thùng 6. Mẫu Cabin V7G khá đẹp, không gian sinh hoạt của tài xế rộng" |
Nhược điểm xe | "1. Xe lắp ráp 2. Thùng hơi ngắn 3. Bán lại không được giá như Chenglong" |
Xe tải Howo TMT 8×4 Cabin A7 nóc thấp 340HP với động cơ mạnh mẽ, hoạt động bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường, cabin A7 với nội thất tiện nghi sang trọng.