So sánh

XE TẢI CHENGLONG C180 8 TẤNvsXe tải Jac N800

0% Off image XE TẢI CHENGLONG C180 8 TẤN
980,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Jac N800
727,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Chenglong Hải Âu
Jac
Mức tiêu hao nhiên liệu
15/100km
Chỗ ngồi
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
Chenglong C180
N800
Ngân hàng hỗ trợ
75%
80%
Thùng
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín, Thùng Cánh Dơi
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Năm sản xuất
2020
2021
Màu xe
Bạc, đỏ.
Trắng, xanh
Giá tham khảo
980,000,000 VND
727,000,000 VND
Động cơ
YC6JA180-50
Cummins
Loại xe
Xe tải
Xe tải
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
đang cập nhật
Dung tích / Loại nhiên liệu
120L/ dầu
210L dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9.800x 2.360 x2.150mm
7.610 x 2.280 x 750/2.150 mm
Tải trọng[kg]
7500 kg
8000 kg
Chiều dài cơ sở
7.100 mm
5,700 mm
Kích thước thùng kín[mm]
9.850x 2.360 x2.330 mm
7.600 x 2.280 x 2.260 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
12.110 x 2.500 x 3.630 mm
9860 x 2420 x 3560 mm
Tổng tải [kg]
15.600 kg
14175 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
trợ lực điện
Trợ lực điện
Loại lốp xe
Linglong
Kích thước lốp xe
10.00R20
8.25-20 LT / DUAL 8.25-20 LT
Phanh chính
Tang trống/tang trống
Phanh tang trống, Khí nén, 2 dòng
Phanh ABS
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 tự hãm
Nhược điểm xe

Thùng chưa dài được 10m
Xe chất lượng nên giá thành không rẻ
 

Thương hiệu Trung Quốc

Ưu điểm xe

Cấu hình xe đồng bộ , Cabin sang trọng, rộng rãi đẹp mắt
Hệ thống phanh ABS
Có hệ thống điều chỉnh tốc độ cầm chừng giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn
Động cơ yuchai nổi tiếng khỏe sức kéo tốt và siêu tiết kiệm NL
Thương hiệu chất lượng bền bỉ đã được khẳng định trên thị trường
Phụ tùng rộng rãi giá thành rẻ

Thương hiệu lâu năm; Thiết kế sang trọng, hiện đại; Nội thất tiện nghi; Động cơ Cummins thế hệ mới, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội; Lốp đôi đồng bộ trước sau; Giá thành hợp lí, mau thu hồi vốn; Phụ tùng phổ thông, chi phí bảo dưỡng thấp

Vận tốc lớn nhất
90km/h
76Km/h
Tỷ số truyền
4.8
Công suất
132/2300v.p
125Kw/2600v/ph
Mô men xoắn
700 N.m/2200v/ph
600/1300-1700v/ph
Số năm bảo hành
2 năm/100.000 km
5 năm hoặc 150.00Km
Dung tích xy lanh [cc]
6870cc
3,760 cc
Loại hộp số
Fast Fuller
Số cấp
8 số
Cơ khí , 6 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty