So sánh

XE ĐẦU KÉO CHENGLONG 420HPvsXE ĐẦU KÉO UD 330HPvsXE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU

0% Off image XE ĐẦU KÉO CHENGLONG 420HP
1,220,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO UD 330HP
1,750,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU
860,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Chenglong Hải Âu
UD
Faw
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Màu xe
Màu đỏ, màu xám, màu vàng
Màu trắng
Cam, vàng
Ngân hàng hỗ trợ
75%
70%
70%
Giá tham khảo
1,220,000,000 VND
1,750,000,000 VND
860,000,000 VND
Động cơ
YC6MK420-50
Trucks GH8E
CA6DLD-26E5 (FAWDE)
Mức tiêu hao nhiên liệu
43L/100km
35 - 38L/100km
20L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Chenglong H7
UD QUESTER GWE330
Faw 1 cầu 260HP
Năm sản xuất
2020
2021
2020
Giường nằm
2 giường
1 giường
1 giường
Dung tích / Loại nhiên liệu
600L/ dầu
315 L
400L/Diesel
Sức kéo tối đa [kg]
60.000kg
32.000kg
Chiều dài cơ sở
3.300 + 1.350 mm
3400 + 1370 mm
3.400mm
Khối lượng toàn bộ cho phép kéo theo[kg]
39.300 kg
28.225 kg
31.885 kg
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
6.890 x 2.495x 3.880 mm
7035 x 2480 x 3160 mm
5705x 2495 2930 mm
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Có trợ lực
Nhãn hiệu
Linglong
Bridgetstone
Triangle
Kích thước lốp xe
11.00R20
295/80R22.5
11R22.5-16PR
Loại lốp xe
Lốp bố thép
Lốp bố thép
Không săm
Phanh chính
Phanh tang trống, dẫn động khí nén
Tang trống khí nén toàn phần
dẫn động 2 đường khí nén
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm
Lốc - kê
Dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
Nhược điểm xe

1. Thương hiệu mới đạt 9/10 so với xe nhật, hàn

2. Người đầu tư lần đầu, chưa tin tưởng sản phẩm

1. Động cơ nhỏ 330hp

 2.  Dung tích xi lanh nhỏ

3. Hộp số 10 số loại số chậm của xe ben

4. Momen xoắn chỉ 1200N.m là rất thấp nên yếu

 5. Cầu không đồng bộ với các dòng xe đầu kéo nên thay thế phụ tùng khó

6. Động cơ Nissan không phổ thông

 7. Tính năng công nghệ thấp

8. Phụ tùng khang hiếm và đắt

 9. Dịch vụ sau bán hàng cao

10. Ngân hàng cho vay thấp

11. Ít người dùng

12. Nội thất đơn sơ

Hệ thống trạm dịch vụ chưa rộng rãi

Ưu điểm xe

1. Chất lượng ổn định, ít hư hỏng đã được khẳng định trên thị trường.
2. Mẫu Cabin mới, thời thượng, thiết kế
hiện đại, không gian sinh hoạt của tài xế
khá rộng. Các chi tiết trên Cabin rất sắc xảo, đẹp mắt, Đồ mủ nhựa loại tốt, bền
3. Tiêu hao nhiên liệu thấp hơn các xe
cùng phân khúc.
4. Chi phí vận hành, bảo dưỡng rẻ
5. Phù tùng dễ mua, giá cả hợp lý
6. Bán lại ít mất giá

1. Giá thành rẻ so với các xe cùng phân khúc

2. Hàng có sẵn

Chất lượng cao

Động cơ khỏe và bền bỉ 

Tiết kiệm nhiên liệu

Thương hiệu uy tín

Giá thành hợp lý

Mau thu hồi vốn

Ngân hàng cho vay cao

Loại cầu ( láp hay dầu)
Cầu láp
Cầu láp
Cầu láp
Công suất
420HP/ 1.900 v/ph
330HP/2200 rpm
194/2300 kw/prm
Số năm bảo hành
3 năm
3 năm
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
10.338 cc
7698 cc
6600cc
Vận tốc lớn nhất
80km/h
100km/h
110km/h
Mô men xoắn
2000Nm tại 1100-1500 v/p
1200Nm/1200-1600 rpm
1050Nm/1300-1700 rpm
Tỷ số truyền
4.444
4.3
4.4
Số cấp
12 cấp
F9R11T 9 SỐ
9 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty