So sánh

XE TẢI VEAM VTP095vsXE TẢI KENBO 990KG

image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Mức tiêu hao nhiên liệu
7L /100km
7L /100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
VPT095
KB0.99
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Năm sản xuất
2020
2020
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu xám,...
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Giá tham khảo
226000000
196000000
Động cơ
CA4GX15
BJ413A
Loại xe
xe tải nhẹ
xe tải nhẹ
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.600 x 1.570 x 330 mm
2.600 x 1.520 x 380 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
45L/ xăng
40L/xăng
Kích thước thùng bạt[mm]
2.600 x 1.570 x 1.630 mm
2.610 x 1.510 x 1.410 mm
Tải trọng[kg]
990kg
990kg
Chiều dài cơ sở
2.960 mm
2.800 mm
Kích thước thùng kín[mm]
2.600 x 1.580 x 1.635 mm
2.600 x 1.540 x 1.450 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.650 x 1.680 x 2.460 mm
4.665 x 1.660 x 2.280 mm
Tổng tải [kg]
2.340 kg
2.325 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Loại lốp xe
Casumina
Super Miler
Kích thước lốp xe
175/70R14
5.50 - 13
Phanh chính
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Nhược điểm xe
Ưu điểm xe
Vận tốc lớn nhất
90km/h
90km/h
Tỷ số truyền
Công suất
75kW/5.800v/p
69 kW/ 6000 v/ph
Mô men xoắn
115N.m/ 3.200rpm
Số năm bảo hành
2 năm
3 năm
Dung tích xy lanh [cc]
1495 cc
1342 cc
Loại hộp số
5 Số tiến, 1 số lùi
5 Số tiến, 1 số lùi
Số cấp
5 cấp
5 cấp
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

LIÊN HỆ

1024 Quốc Lộ 1A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TPHCM.
Điện thoại: 028.9999.6789
FAX: 028.9999.6789
Email: contact@sosanhoto.vn