So sánh

XE TẢI TMT K01S 990KGvsXE TẢI TERA 100

0% Off image XE TẢI TMT K01S 990KG
190,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI TERA 100
233,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Tmt
Daehan
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.5L/100km
6L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
K01S
Tera 100
Ngân hàng hỗ trợ
70%
80%
Thùng
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín, Thùng Cánh Dơi, Bán Hàng Lưu Động
Năm sản xuất
2020
2021
Màu xe
Trắng, xanh, vàng, đỏ, bạc
Trắng, xanh, vàng, đỏ.
Giá tham khảo
190,000,000 VND
233,000,000 VND
Động cơ
DK 12-10
Mitsubishi
Loại xe
Tải nhẹ
Tải nhẹ
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.700x 1.435x 350 mm
2.750 x 1.510 x 380 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
50L/ Xăng
40L/ Xăng
Kích thước thùng bạt[mm]
2.600x 1.430x 1.500 mm
2.800x 1.600x 1540 mm
Tải trọng[kg]
9900 kg
990 kg
Chiều dài cơ sở
2.760 mm
2.900 mm
Kích thước thùng kín[mm]
2.705x 1.470x 1.450 mm
2.700x 1.530x 1500 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.450x 1.575x 1.800 mm
4.600x 1.630x 1.860 mm
Tổng tải [kg]
2.050 kg
2.190 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Có trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
Casumina
Casumina
Kích thước lốp xe
165/70R13
175/70R14LT
Phanh chính
Phanh trước kiểu phanh đĩa
Phanh đĩa/ Tang trống Thủy lực, trợ lực chân không
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí
Nhược điểm xe

Ngoại thất chưa đẹp.

Phụ tùng chưa rộng rãi.

Thương hiệu mới.

Ưu điểm xe

Động cơ Dongfeng DK12-10 tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Giá cả hợp lý

Tải trọng cao

Thùng hàng dài
Trang bị nội thất cao cấp, có màn hình LCD...
 

Nội thất cabin sang trọng

Các tính năng hiện đại 

Ngoại thất bắt mắt

Khung gầm chassis cứng cáp

Thùng xe dài 2.7m chở được nhiều loại hàng hóa

Động cơ nhật bản Mitsubishi, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu 6L/100KM

Nhà máy sản xuất Daehan Hàn Quốc

Giá thành rất phù hợp, bằng 70% giá trị xe nhật cùng phân khúc

Vận tốc lớn nhất
100km/h
100km/h
Tỷ số truyền
Công suất
65kW/6000 v/p
68kW/6.000 v/p
Mô men xoắn
112Nm/4400 v/p
109Nm/4.800 v/p
Số năm bảo hành
3 năm
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
1.240 cc
Loại hộp số
MR513B01
GETRAG của Đức
Số cấp
6 số
5 số tiến 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty