So sánh

Xe tải Thaco Ollin tải 7T1vsXe tải Hino 500 FC tải 6TvsXE TẢI VEAM VPT880

0% Off image Xe tải Thaco Ollin tải 7T1
474,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Hino 500 FC tải 6T
950,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI VEAM VPT880
845,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Thaco
Hino
Veam
Mức tiêu hao nhiên liệu
20-22l/100km
Chỗ ngồi
3 chỗ
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
Ollin 120
500 FC
VPT880
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
70%
Thùng
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng kín/mui bạt
Năm sản xuất
2021
2021
2019
Màu xe
Trắng, xanh
Trắng
Trắng, xanh
Giá tham khảo
474,000,000 VND
950,000,000 VND
845,000,000 VND
Động cơ
WEICHAI YZ4DB1-40
J05E - UA
ISD180 -43
Loại xe
Xe tải
Xe tải
Xe tải
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
Đang cập nhật
Dung tích / Loại nhiên liệu
120L/ Dầu
200L/ dầu
150l/ dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9700 x 2370 x 2300 (mm)
Tải trọng[kg]
7.100 Kg
6.250 kg
8000 kg
Chiều dài cơ sở
4.500 mm
7160 mm
Kích thước thùng kín[mm]
6.150 x 2.100 x 2,040 mm
6.400 x 2270 x 750/2050 mm
9700 x 2370 x 2300 (mm)
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
8.040 x 2.250 x 3.270 mm
8350 x 2430 x 3200 mm
11750 x 2500 x 3539 mm
Tổng tải [kg]
11.470 Kg
11.000 Kg
15200
Giải trí
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Trợ lực điện
Trợ lực điện
Trợ lực thủy lực
Loại lốp xe
DRC
Kích thước lốp xe
8.25-16
8.25 - 16
10.00R20/10.00R20
Phanh chính
Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Tang trống /Khí nén
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Nhược điểm xe

Giá thành cao

Ngân hàng cho vay thấp

Chi phí bảo dưỡng cao

Động cơ 4 máy yếu, hao nhiên liệu hơn

Cabin không bắt mắt chất lượng xe Veam kém

Thùng chưa dài được 8m"

Ưu điểm xe

Nội thất sang trọng

Khung gầm chắc chắn, chịu tải tốt

Động cơ mạnh mẽ

Có thương hiệu Động cơ Cummis"

Vận tốc lớn nhất
90Km/h
94Km/h
90km/h
Tỷ số truyền
5,286
4.4
Công suất
132 / 2.600Ps/(vòng/phút)
180 PS tại 2.500 vòng/phút
132 kW/ 2500 v/ph
Mô men xoắn
400 / 1.600Nm/(vòng/phút)
530 N.m tại 1.500 vòng/phút
650 N.m
Số năm bảo hành
2 năm/ 100.000Km
3 năm/100.000km
2 năm/100 000km
Dung tích xy lanh [cc]
5.123 cc
4500 cc
Loại hộp số
Cơ khí
Cơ khí
Cơ khí
Số cấp
6 số tiến,1 số lùi
6 cấp số 6 số tiến, 1 số lùi
8 tiến 2 lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty