So sánh

Xe tải Thaco Ollin tải 7T1vsXe tải Hino 500 FC tải 6TvsXE TẢI JAC N350

0% Off image Xe tải Thaco Ollin tải 7T1
474,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Hino 500 FC tải 6T
950,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI JAC N350
413,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Thaco
Hino
Jac
Mức tiêu hao nhiên liệu
8.5L/100km
Chỗ ngồi
3 chỗ
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
Ollin 120
500 FC
N350
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
80%
Thùng
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín, Thùng Cánh Dơi
Năm sản xuất
2021
2021
2021
Màu xe
Trắng, xanh
Trắng
Trắng, xanh.
Giá tham khảo
474,000,000 VND
950,000,000 VND
413,000,000 VND
Động cơ
WEICHAI YZ4DB1-40
J05E - UA
JE493ZLQ4
Loại xe
Xe tải
Xe tải
Xe tải nhẹ
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
4.380 x 1.820 x 550 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
120L/ Dầu
200L/ dầu
100L/dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
4380x 1.820x 1.770 mm
Tải trọng[kg]
7.100 Kg
6.250 kg
3.490 kg
Chiều dài cơ sở
4.500 mm
3.360 mm
Kích thước thùng kín[mm]
6.150 x 2.100 x 2,040 mm
6.400 x 2270 x 750/2050 mm
4.380x 1.840x 1.770 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
8.040 x 2.250 x 3.270 mm
8350 x 2430 x 3200 mm
6.220x 1.940x 2.790 mm
Tổng tải [kg]
11.470 Kg
11.000 Kg
6.550 kg
Giải trí
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Trợ lực điện
Trợ lực điện
Có trợ lực
Loại lốp xe
Casumina
Kích thước lốp xe
8.25-16
8.25 - 16
7.00-16
Phanh chính
Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Phanh tang trống, Thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
Phanh ABS
Không
Không
Không
Phanh đỗ xe
Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Tác động lên hệ thống truyền lực cơ khí
Nhược điểm xe

Giá thành cao

Ngân hàng cho vay thấp

Chi phí bảo dưỡng cao

Xuất xứ Trung quốc

 Doanh số bán ở Việt Nam không bằng xe Nhật, xe Hàn

Ưu điểm xe

Nội thất sang trọng

Khung gầm chắc chắn, chịu tải tốt

Động cơ mạnh mẽ

Giá rẻ nên mau thu hồi vốn

Thương hiệu lâu năm

Chất lượng tốt

Tiết kiệm nhiên liệu

Lốp trước và sau bằng nhau

Vận tốc lớn nhất
90Km/h
94Km/h
100km/h
Tỷ số truyền
5,286
Công suất
132 / 2.600Ps/(vòng/phút)
180 PS tại 2.500 vòng/phút
78kW/3.400 v/p
Mô men xoắn
400 / 1.600Nm/(vòng/phút)
530 N.m tại 1.500 vòng/phút
257N.m/2.000 v/p
Số năm bảo hành
2 năm/ 100.000Km
3 năm/100.000km
5 năm
Dung tích xy lanh [cc]
5.123 cc
2.771 cc
Loại hộp số
Cơ khí
Cơ khí
Cơ khí
Số cấp
6 số tiến,1 số lùi
6 cấp số 6 số tiến, 1 số lùi
5 số tiến 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty