So sánh

XE TẢI TATA 990KGvsXE TẢI SUZUKI 750KGvsXe tải Jac N650Plus

0% Off image XE TẢI TATA 990KG
200,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI SUZUKI 750KG
320,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Jac N650Plus
625,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Tata
Suzuki
Jac
Mức tiêu hao nhiên liệu
6L/100km
8L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
3 chỗ
Số Loại
Tata Super Ace
Suzuki Pro
N650Plus
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
80%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Năm sản xuất
2021
2020
2021
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng
Trắng, bạc, xanh
Giá tham khảo
200,000,000 VND
320,000,000 VND
625,000,000 VND
Động cơ
4755160
G16A
Cummins
Loại xe
xe tải nhẹ
Tải nhẹ
Xe tải
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.620 x 1.460 x 300 mm
2.200x 1.585x 365 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
40L/xăng
43L/ Xăng
210L dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
2.620 x 1.440X 1.150 mm
2.320x 1.580x 1.520 mm
6.200 x 2.140 x 750/2.100 mm
Tải trọng[kg]
990kg
750kg
6500Kg
Chiều dài cơ sở
2.370 mm
2.625 mm
4700 mm
Kích thước thùng kín[mm]
2.700 x 1.440 x 1.400 mm
2.320x 1.580x 1.520 mm
6.210 x 2.130 x 2.100 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.350 x 1.590 x 2.300 mm
4.155x 1.680x 1.895 mm
8.355 x 2.280 x 3.350 mm
Tổng tải [kg]
2530 kg
1.950 kg
113000Kg
Giải trí
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Trợ lực điện
Loại lốp xe
Maxmiler
DRC
Kích thước lốp xe
175R14C
185R14C
8.25-16/DUAL 8.25-16
Phanh chính
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Đĩa tản nhiệt
Phanh tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh ABS
Không
Có
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tang trống
Tang trống, khí nén, lò xo tích năng tác động lên các bầu phanh trục 2
Nhược điểm xe

Động cơ nhỏ.

Không tiết kiệm nhiên liệu.

Nội thất đơn giản.

Giá cao.

Ngân hàng cho vay thấp.

Thương hiệu Trung Quốc

Ưu điểm xe

Thương hiệu lâu năm.

Khách hàng tin dùng nhiều.

Thương hiệu lâu năm; Thiết kế sang trọng, hiện đại; Nội thất tiện nghi; Động cơ Cummins thế hệ mới, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội; Lốp đôi đồng bộ trước sau; Giá thành hợp lí, mau thu hồi vốn; Phụ tùng phổ thông, chi phí bảo dưỡng thấp

Vận tốc lớn nhất
80km/h
100km/h
90Km/h
Tỷ số truyền
Công suất
62.5 kW/ 5.500 v/ph
68kW/5750 v/p
125/2.600 kw(v/p)
Mô men xoắn
115 Nm/4500v/p
127Nm/4.500 v/p
600/1.300-1.700 Nm/(v/p)
Số năm bảo hành
3 năm
3 năm
5 năm hoặc 150.00Km
Dung tích xy lanh [cc]
1396cc
1590 cc
3.760 cc
Loại hộp số
5 Số tiến, 1 số lùi
Suzuki
Số cấp
5 cấp
5 số
Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị khÃ...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố BiÃ...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Phá»...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty