So sánh

XE TẢI TATA 1T2vsXe tải Đô Thành Iz200 tải 1T9vsXE TẢI VEAM VT260-1 1T9 THÙNG 6M2

0% Off image XE TẢI TATA 1T2
260,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Đô Thành Iz200 tải 1T9
355,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI VEAM VT260-1 1T9 THÙNG 6M2
490,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Tata
Đô Thành
Veam
Mức tiêu hao nhiên liệu
6L/100km
10-12L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
Tata Super Ace
Iz200
VT260-1
Ngân hàng hỗ trợ
70%
60%
70%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Năm sản xuất
2021
2021
2020
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Trắng, xanh
Trắng, xanh.
Giá tham khảo
260,000,000 VND
355,000,000 VND
490,000,000 VND
Động cơ
1.4CRAIL12
Công nghệ Isuzu
JE493ZLQ4
Loại xe
xe tải nhẹ
Xe tải
Tải nhẹ
Tình trạng
mới 100%
Mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
2.620 x 1.460 x 300 mm
3.700 x 1.760 x 490 mm
6.050 x 1.950 x 545 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
60L/dầu
100L/Diesel
Kích thước thùng bạt[mm]
2.620 x 1.460X 1.450 mm
3.700 x 1.760 x 660/1.770 mm
6.050 x 1.950 x 1.940 mm
Tải trọng[kg]
1.200 kg
1.990Kg
1.900 kg
Chiều dài cơ sở
2.370 mm
2.800 mm
4.500 mm
Kích thước thùng kín[mm]
2.700 x 1.440 x 1.400 mm
3.700 x 1.740 x 1.770 mm
6.050 x 1.950 x 1.940 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
4.230 x 1.600 x 1.860 mm
5.400 x 1.870 x 2.025 mm
7.920 x 2.105 x 3.030 mm
Tổng tải [kg]
2.630 kg
2.355Kg
4.995 kg
Giải trí
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực điện
Có trợ lực
Loại lốp xe
Maxmiler
Casumina
Kích thước lốp xe
175R14
6.50-16/4x2R
7.00 -16
Phanh chính
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh thủy lực, có trợ lực
Phanh ABS
Không
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Nhược điểm xe

- Linh kiện xuất xứ Trung Quốc - Thùng hàng ngắn - Sản phẩm mới, phụ tùng không phổ thông - Ngân hàng cho vay thấp - Mẫu cabin nhỏ hẹp, mẫu cũ

Chất lượng không bằng xe tải Nhật, Hàn.

Ưu điểm xe

Giá rẻ mau thu hồi vốn

Động cơ Isuzu mạnh mẽ, bền bỉ.

Phụ tùng thay thế có sẵn dễ dàng sữa chửa

Hệ thống đại lý rộng 50/64 tỉnh thành.

Giá cả phù hợp, đầu tư kinh tế hiệu quả.

 Mau thu hồi vốn.

 

Vận tốc lớn nhất
120km/h
100Km/h
100km/h
Tỷ số truyền
Công suất
52kW/4.000 v/p
106ps/3.400v/ph
78kW/3400 v/p
Mô men xoắn
140Nm/1.800-3.000 v/p
260/2.000 N.m/rpm
235.4N.m/4.200 v/p
Số năm bảo hành
3 năm
2 năm/ 100.000Km
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
1396cc
2.771 cc
2771 cc
Loại hộp số
6 Số tiến, 1 số lùi
Cơ khí
Dymos
Số cấp
6 cấp
5 số tiến + 1 số lùi
5 số tiến 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty