So sánh

XE TẢI JAC X150 1T5vsXE TẢI VEAM VPT350 3T5vsXe tải Thaco Kia K200 tải 1T9vsXE TẢI TERACO 245L

0% Off image XE TẢI JAC X150 1T5
322,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI VEAM VPT350 3T5
432,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Thaco Kia K200 tải 1T9
347,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI TERACO 245L
320,000,000 VND
Tới nơi bán
Nhà sản xuất
Jac
Veam
Thaco
Thaco
Mức tiêu hao nhiên liệu
6L/100km
12L/100km
11L/100Km
Chỗ ngồi
2 chỗ
3 chỗ
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
X150
VPT350
K200
245L
Ngân hàng hỗ trợ
80%
70%
80%
80
Thùng
Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi, Thùng Bán Hàng Lưu Động
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Thùng mui bạt/thùng kín/thùng lửng
Năm sản xuất
2020
2021
2021
2019
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Xanh, trắng
Trắng, xanh
Trắng, xanh
Giá tham khảo
322,000,000 VND
432,000,000 VND
347,000,000 VND
320,000,000 VND
Động cơ
4A1-68C43
JE493ZLQ4
Hyundai
Isuzu JE493ZLQ4
Loại xe
xe tải nhẹ
Tải nhẹ
Xe tải
Tải nhẹ
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
Mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
3.110 x 1.620 x 355 mm
4.880x 2.050x 545 mm
4400x1860x370 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
45L/ dầu
100L/dầu
65L/ Dầu
90L/Diesel
Kích thước thùng bạt[mm]
3.200 x 1.610 x 1.550 mm
4.880x 2.050x 1.850 mm
4370x1860x610/1800 mm
Tải trọng[kg]
1.500 kg
3.490 kg
1990Kg
2400 kg
Chiều dài cơ sở
2600 mm
3.735 mm
2.615 mm
3360 mm
Kích thước thùng kín[mm]
3.200 x 1.630 x 1.550 mm
4.880x 2.050x 1.850 mm
5.220 x 1.780 x 2.000 mm
Đang cập nhật
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
5.150 x 1.700 x 1.990 mm
6.730x 2.210x 2.370mm
5.220 x 1.780 x 2.000 mm
6080 x1910x2290 mm
Tổng tải [kg]
3.300 kg
6.985 kg
3.885Kg
4995 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Trợ lực điện
Trợ lực dầu
Loại lốp xe
Casumina
Casumina
DRC 6.50-16
Kích thước lốp xe
6.00-13
7.00-16
195R15C/155R12C
6.50-16
Phanh chính
Phanh đĩa , Tang trống/thuỷ lực, trợ lực chân không
Tang trống / Thủy lực, trợ lực chân không
Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Tang trống, Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh ABS
Không
Không
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Tác dụng lên hệ thống truyền lực / Cơ khí
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Nhược điểm xe

- Giá thành cao lâu hồi vốn - Động cơ lớn tiêu hao nhiên liệu hơn - Thương hiệu lâu năm nên phụ tùng và chi phí bảo dưỡng cao hơn- Ngân hàng cho vay thấp

Thương hiệu chỉ 9/10 so với Isuzu và Hyundai chưa có sản phẩm ben

Ưu điểm xe

- Thương hiệu lâu năm - Động cơ hyundai hàn quốc - Nhiều người sử dụng

Động cơ isuzu chất lượng bền bỉ Tiết kiệm nhiên liệu Gía thành hợp lý - mau thu hồi vốn Chi phí bảo dưỡng sửa chữa thấp ngân hàng cho vay cao, đầu tư ban đầu thấp Cabin đời mới Thương hiệu Hàn quốc Phụ tùng phổ thông

Vận tốc lớn nhất
100km/h
100km/h
100Km/h
95km/h
Tỷ số truyền
6.142
4,271 cc
5.83
Công suất
50kW/3.200 v/ph
83kW/ 3400 v/ph
130Ps / 3.800 v/ph
77 kW/ 3400 v/ph
Mô men xoắn
170Nm/ 1.800-2.200rpm
235Nm/2000 v/p
255N.m/1.500 – 3.500v/ph
257/2.000 v
Số năm bảo hành
5 năm
2 năm
3 năm/100.000km
3 năm/100.000km
Dung tích xy lanh [cc]
1809cc
2.771 cc
2.497 cc
2771 cc
Loại hộp số
5 Số tiến, 1 số lùi
Cơ khí
Cơ khí, số sàn
Getrag
Số cấp
5 cấp
5 số tiến 1 số lùi
6 số tiến, 1 số lùi
5MTI260M) (5 tiến ,1 lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty