So sánh

XE TẢi JAC A5vsXE TẢI JAC A5 7M5

0% Off image XE TẢi JAC A5
850,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI JAC A5 7M5
870,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Jac
Jac
Mức tiêu hao nhiên liệu
20-22l/100km
20-22l/100km
Chỗ ngồi
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
JAC A5
JAC A5
Ngân hàng hỗ trợ
50
50%
Thùng
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Năm sản xuất
2020
Màu xe
Trắng
Trắng
Giá tham khảo
850,000,000 VND
870,000,000 VND
Động cơ
YC4EG200-50
YC4EG200-50
Loại xe
Xe tải
Xe tải
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Dung tích / Loại nhiên liệu
200L/ dầu
200L/ dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9600 x 2360 x 780/2150 mm
8.220 x 2360 x 2150 mm
Tải trọng[kg]
7000 KG
9000 kg
Chiều dài cơ sở
6500 mm
6,500
Kích thước thùng kín[mm]
9600 x 2360 x 780/2150 mm
8220 x 2360 x 2150 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
11800 x 2500 x 3760 mm
10.470 x 2.500 x 3.760 mm
Tổng tải [kg]
14750 kg
16000 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Không
Không
Loại lốp xe
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Kích thước lốp xe
10.00R20/10.00R20
10.00R20/10.00R20
Phanh chính
Phanh khí nén, dẫn động khí nén 2 dòng, phanh khí xả động cơ. Cầu trước và sau phanh tang trống. Phom xả khí Wabco
Phanh khí nén, dẫn động khí nén 2 dòng, phanh khí xả động cơ. Cầu trước và sau phanh tang trống. Phom xả khí Wabco
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Có phanh lốc kê: Tác dụng lên cầu chủ động
Có phanh lốc kê: Tác dụng lên cầu chủ động
Nhược điểm xe

Động cơ 4 máy yếu, hao nhiên liệu hơn Phụ tùng chưa phổ thông Ngân hàng chỉ cho vay 50% giá trị xe Thùng chưa dài được 8m"

Động cơ 4 máy yếu, hao nhiên liệu hơn Phụ tùng chưa phổ thông Ngân hàng chỉ cho vay 50% giá trị xe Thùng chưa dài được 8m

Ưu điểm xe

Cabin nhìn đẹp mắt, nội thất sang trọng

Cabin nhìn đẹp mắt, nội thất sang trọng

Vận tốc lớn nhất
90km/h
Tỷ số truyền
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Công suất
146/2500
132/2500 kW/v/ph
Mô men xoắn
735/1300-1500 v/p
735/1300-1500 v/p
Số năm bảo hành
3 năm/100.000km
3 năm or 100.000km
Dung tích xy lanh [cc]
4730 cc
4730 cc
Loại hộp số
8JS85TC
FAST (6 tiến 2 lùi)
Số cấp
08 số tiến -02 số lùi
6 tiến 2 lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty