So sánh

XE TẢI ISUZU QKR77HE4/QTHvsXE TẢI MIGHTY N250SL/VN

0% Off image XE TẢI ISUZU QKR77HE4/QTH
495,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI MIGHTY N250SL/VN
480,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Isuzu
Hyundai
Mức tiêu hao nhiên liệu
11L
13L/100Km
Chỗ ngồi
3 chỗ
3 chỗ
Số Loại
QKR77HE4/QTH
MIGHTY N250SL/VN
Ngân hàng hỗ trợ
70%
60%
Thùng
Mui bạt, Thùng kín, Thùng Lửng
Mui bạt, Thùng kín, Thùng Lửng
Năm sản xuất
2020
2019
Màu xe
Trắng
Trắng
Giá tham khảo
495,000,000 VND
480,000,000 VND
Động cơ
ISUZU 4JH1E4NC
HYUNDAI D4CB
Loại xe
Tải nhẹ
Tải nhẹ
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
4390 x 1740 x 425/--
4280 x 1820 x 435/---
Dung tích / Loại nhiên liệu
100L/Diesel
65L/Diesel
Kích thước thùng bạt[mm]
4370 x 1730 x 675/1880 mm
4280 x 1790 x 670/1580
Tải trọng[kg]
2300 kg
2300
Chiều dài cơ sở
3360 mm
3310 mm
Kích thước thùng kín[mm]
4380 x 1730 x 1870/---
4230 x 1790 x 1650/---
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
6130 x 1860 x 2880 mm
6250 x 1930 x 2560
Tổng tải [kg]
4995 kg
4995 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Trợ lực dầu
Trợ lực dầu
Loại lốp xe
Yokohama - 7.00-15
DRC
Kích thước lốp xe
7.00-15
6.50R16 /5.50R13
Phanh chính
Tang trống/Tang trống, Thủy lực trợ lực chân không
Tang trống/Tang trống, Thủy lực trợ lực chân không
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Nhược điểm xe

Giá thành cao, rất lâu thu hồi vốn phụ tùng đắt ngân hàng cho vay ít, đầu tư ban đầu quá cao Thương hiệu isuzu nên giá bán được nâng lên 25%

Giá thành cao, rất lâu thu hồi vốn ngân hàng cho vay ít, đầu tư ban đầu quá cao Không Tiết kiệm nhiên liệu dung tích xi lanh động cơ thấp Thương hiệu hyundai nên giá bán được nâng lên 25%

Ưu điểm xe

Động cơ isuzu thương hiệu lâu năm

Động cơ Hyundai thương hiệu lâu năm

Vận tốc lớn nhất
95km/h
100 km/h
Tỷ số truyền
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Công suất
77 kW/ 3200 v/ph
95.6 kW/ 3800 v/ph
Mô men xoắn
230 / 2000 ~ 3200 N.m/rpm
255 / 2,000 N.m/rpm
Số năm bảo hành
3 năm
3 năm
Dung tích xy lanh [cc]
2999 cc
2497 cc
Loại hộp số
MSB5S , cơ khí
M6AR1, cơ khí
Số cấp
5 số tiến + 1 số lùi
6 tiến + 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty