So sánh

XE TẢI ISUZU 4 CHÂNvsXE TẢI HYUNDAI 4 CHÂNvsXE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN H7vsXE TẢI HOWO 5 CHÂN 21T5

0% Off image XE TẢI ISUZU 4 CHÂN
2,260,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂN
2,300,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI CHENGLONG 4 CHÂN H7
1,510,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HOWO 5 CHÂN 21T5
1,525,000,000 VND
Tới nơi bán
Nhà sản xuất
Isuzu
Hyundai
Chenglong Hải Âu
Howo
Mức tiêu hao nhiên liệu
26-28L/100km
28L/100km
28L/100km
28-30L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
ISUZU GIGA 4 CHÂN
Hyundai HD320
CHENGLONG LZ1310H7
TMT-ST340220T_A7
Ngân hàng hỗ trợ
85%
75%
75%
80%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Thùng Composite, Thùng Cánh Dơi, Thùng Đông Lạnh
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Bồn Xăng Dầu
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt
Thùng Mui Bạt
Năm sản xuất
2021
2020
2019
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng
Màu xám
Bạc, xanh
Giá tham khảo
2,260,000,000 VND
2,300,000,000 VND
1,510,000,000 VND
1,525,000,000 VND
Động cơ
ISUZU 6UZ1-TCG50
D6CC
YC6L330-50
WD615.69
Loại xe
xe tải nặng
xe tải nặng
xe tải nặng
Tải nặng
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
9.650 x 2.350 x 470 mm
đang cập nhật
Dung tích / Loại nhiên liệu
400L/ dầu
380L/dầu
600L/ dầu
600L/Diesel
Kích thước thùng bạt[mm]
9.400 x 2.370 x 830/2.150 mm
9.700 x 2.350 x 2.150 mm
9.500 x 2.370 x 2.150 mm
9.400 x 2.350 x 2.150 mm
Tải trọng[kg]
17.600kg
17.600kg
17.950 kg
21.400 kg
Chiều dài cơ sở
1.850 + 4.575 + 1.370 mm
1700 + 4850 + 1300 mm
1.950 + 4.900 + 1.350 mm
1950 + 3710 + 1350 + 1390 mm
Kích thước thùng kín[mm]
9.680 x 2.330 x 2.310 mm
9.500 x 2.370 x 2.350 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
11.800 x 2.500 x 3.560 mm
12.200 x 2.500 x 3.520 mm
11.980 x2.500x3.630 mm
12.190 x 2.500 x 3.925 mm
Tổng tải [kg]
30.000kg
30.000kg
30.000kg
34.000 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
Chao Yang
Kumho
Linglong
Bridgestone có săm
Kích thước lốp xe
315/80R-22.5
12R22.5
11.00R20
12R22.5
Phanh chính
Khí nén/ tang trống
Tang trống /Khí nén
Tang trống /Khí nén
Tang trống
Phanh ABS
Phanh đỗ xe
Khí nén tới bầu tích năng/Bánh xe trục 3,4
Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
Khí nén
Nhược điểm xe

1. Giá cao hơn xe trung quốc

2. Đầu tư nhiều tiền hơn xe trung quốc

3. Chưa có xe tải 5 chân

1. Giá bán hơi cao
2. Không bán xe Chassi có phiếu thùng
gây bất lợi cho việc đóng thùng của khách hàng

  • Xe Trung Quốc.
  • Thương hiệu đạt 9/10 so với xe Nhật, Hàn.
  • Thời gian khấu hao xe nhanh.
Ưu điểm xe

1. Mẫu mã sang trọng

2. Công nghệ mới nhất

3. Rất tiết kiệm nhiên liệu

4. Nội thất sang trọng, rộng rãi

5. Chất lượng bền bỉ

6. Ngoại thất và nội thất ưa nhìn

7. Bảo hành dài hạn

8. Ngân hàng cho vay cao

9. Các chuyên gia đầu nghành ô tô đánh giá cao

10. Các nhà vận tải logistics đánh giá cao

11. Thiết kế thùng phong phú sản phẩm mui bạt, mui kín, chở pallet, cẩu, đông lạnh, bồn chở xăng dầu, bồn chở hóa chất….

12. Tải trọng cao

13. Phụ tùng phổ thông

14. Mô men xoắn cao

15. cầu chính hãng isuzu

16. Chassis nguyên bản

17. Chassis 3 lớp hàm lượng thép cao

1. Thương hiệu xe tải nặng Trung Quốc số 1 tại Việt Nam được đa số khách hàng hết sức ưa chuộng và tin tưởng.
2. Chất lượng xe ổn định, hầu như không có hư hỏng vẹt.
3. Chi phí vận hành, sửa chửa, bảo dưỡng rẻ, phụ tùng dễ mua, giá cả hợp
lý.
4. Ít mất giá khi thanh lý (Bán lại)
5. Mẫu Cabin mới, thời thượng, thiết kế
hiện đại, không gian sinh hoạt của tài xế
khá rộng. Các chi tiết trên Cabin rất sắc xảo, đẹp mắt, Đồ mủ nhựa loại tốt, bền

  • Chất lượng và thẩm mỹ đứng đầu dòng xe tải nặng Trung Quốc.
  • Động cơ 6K mạnh mẽ, bền bỉ.
  • Khung gầm chắc chắn.
  • Tiết kiệm nhiên liệu.
  • Ấn tượng bởi nội thất tiện nghi và cao cấp.
  • Giá thành rẻ hơn so với cá dòng xe của Hàn Quốc, Nhật Bản.
Vận tốc lớn nhất
100km/h
100km/h
90km/h
Tỷ số truyền
3.909
6.166
4.444
Công suất
380HP/2000 v/p
380HP/ 1900v/p
330HP/2.300 v/p
247kW /2200 vòng/phút
Mô men xoắn
1765N.m/1200-1500 v/p
160N.m/ 1.500rpm
1250Nm / 1200 ~ 1600 v/p
1490Nm/1200÷1500v/p
Số năm bảo hành
5 năm
2 năm
2 năm
1 năm
Dung tích xy lanh [cc]
9.839 cc
12.344 cc
8.424 cc
9726 cc
Loại hộp số
ZF của Đức
H160S6
FAST 9JS135T-B
HW16709XST.
Số cấp
16 số
10 Số tiến, 2 số lùi
9 số tiến, 1 số lùi
10 số tiến, 2 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty