So sánh

XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂNvsXE TẢI HOWO 5 CHÂN 21T5vsXE TẢI DONGFENG 5 CHÂN

0% Off image XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂN
2,300,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HOWO 5 CHÂN 21T5
1,525,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI DONGFENG 5 CHÂN

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 1 to be float, string given

Filename: views/product_compare.php

Line Number: 102

Backtrace:

File: /home/sosanhot/public_html/application/views/product_compare.php
Line: 102
Function: number_format

File: /home/sosanhot/public_html/application/controllers/Compare_Controller.php
Line: 102
Function: view

File: /home/sosanhot/public_html/index.php
Line: 342
Function: require_once

VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Hyundai
Howo
Dongfeng Trường Giang
Mức tiêu hao nhiên liệu
28L/100km
28-30L/100km
28L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Hyundai HD320
TMT-ST340220T_A7
Dongfeng Hoàng Huy 5 chân
Ngân hàng hỗ trợ
75%
80%
70%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Bồn Xăng Dầu
Thùng Mui Bạt
Thùng Mui Bạt
Năm sản xuất
2020
2019
Màu xe
Màu trắng
Bạc, xanh
Vàng, trắng
Giá tham khảo
2,300,000,000 VND
1,525,000,000 VND

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 1 to be float, string given

Filename: views/product_compare.php

Line Number: 233

Backtrace:

File: /home/sosanhot/public_html/application/views/product_compare.php
Line: 233
Function: number_format

File: /home/sosanhot/public_html/application/controllers/Compare_Controller.php
Line: 102
Function: view

File: /home/sosanhot/public_html/index.php
Line: 342
Function: require_once

VND
Động cơ
D6CC
WD615.69
Cummins L315
Loại xe
xe tải nặng
Tải nặng
Tải nặng
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
9.650 x 2.350 x 470 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
380L/dầu
600L/Diesel
400L/dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9.700 x 2.350 x 2.150 mm
9.400 x 2.350 x 2.150 mm
9.450 x 2.380 x 2.150 mm
Tải trọng[kg]
17.600kg
21.400 kg
21.450 kg
Chiều dài cơ sở
1700 + 4850 + 1300 mm
1950 + 3710 + 1350 + 1390 mm
1.950 + 3.740 + 1.350 + 1.350 mm
Kích thước thùng kín[mm]
9.680 x 2.330 x 2.310 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
12.200 x 2.500 x 3.520 mm
12.190 x 2.500 x 3.925 mm
12.020 x 2.500 x 3.820 mm
Tổng tải [kg]
30.000kg
34.000 kg
34.000 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
Kumho
Bridgestone có săm
DRC
Kích thước lốp xe
12R22.5
12R22.5
11.00-20
Phanh chính
Tang trống /Khí nén
Tang trống
Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm
Khí nén
Tang trống, khí nén 2 dòng
Nhược điểm xe
  • Xe Trung Quốc.
  • Thương hiệu đạt 9/10 so với xe Nhật, Hàn.
  • Thời gian khấu hao xe nhanh.
Ưu điểm xe
  • Chất lượng và thẩm mỹ đứng đầu dòng xe tải nặng Trung Quốc.
  • Động cơ 6K mạnh mẽ, bền bỉ.
  • Khung gầm chắc chắn.
  • Tiết kiệm nhiên liệu.
  • Ấn tượng bởi nội thất tiện nghi và cao cấp.
  • Giá thành rẻ hơn so với cá dòng xe của Hàn Quốc, Nhật Bản.
Vận tốc lớn nhất
100km/h
100km/h
Tỷ số truyền
6.166
Công suất
380HP/ 1900v/p
247kW /2200 vòng/phút
276 kW/ 2200 v/ph
Mô men xoắn
160N.m/ 1.500rpm
1490Nm/1200÷1500v/p
1.450 N.m/ 1.500 v/p
Số năm bảo hành
2 năm
1 năm
1 năm
Dung tích xy lanh [cc]
12.344 cc
9726 cc
8.900 cc
Loại hộp số
H160S6
HW16709XST.
Cơ khí
Số cấp
10 Số tiến, 2 số lùi
10 số tiến, 2 số lùi
10 số tiến, 2 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty