So sánh

XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂNvsXE TẢI HINO FG 10MvsXE TẢI HOWO 5 CHÂN 21T5

0% Off image XE TẢI HYUNDAI 4 CHÂN
2,300,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HINO FG 10M
147,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI HOWO 5 CHÂN 21T5
1,525,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Hyundai
Hino
Howo
Mức tiêu hao nhiên liệu
28L/100km
20-22l/100km
28-30L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
3 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Hyundai HD320
Hino FG
TMT-ST340220T_A7
Ngân hàng hỗ trợ
75%
75%
80%
Thùng
Thùng Lửng,Thùng Kín, Thùng Mui Bạt, Bồn Xăng Dầu
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt
Thùng Mui Bạt
Năm sản xuất
2020
2020
Màu xe
Màu trắng
Trắng
Bạc, xanh
Giá tham khảo
2,300,000,000 VND
147,000,000 VND
1,525,000,000 VND
Động cơ
D6CC
J08E-UG
WD615.69
Loại xe
xe tải nặng
Xe tải
Tải nặng
Tình trạng
mới 100%
Mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
9.650 x 2.350 x 470 mm
Đang cập nhật
Dung tích / Loại nhiên liệu
380L/dầu
200L/ dầu
600L/Diesel
Kích thước thùng bạt[mm]
9.700 x 2.350 x 2.150 mm
9.980 x 2.360 x 2.150mm
9.400 x 2.350 x 2.150 mm
Tải trọng[kg]
17.600kg
9000 kg
21.400 kg
Chiều dài cơ sở
1700 + 4850 + 1300 mm
6.985mm
1950 + 3710 + 1350 + 1390 mm
Kích thước thùng kín[mm]
9.680 x 2.330 x 2.310 mm
9.980 x 2.380 x 2.320mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
12.200 x 2.500 x 3.520 mm
12.200 x 2.500 x 3.530 mm
12.190 x 2.500 x 3.925 mm
Tổng tải [kg]
30.000kg
14750 kg
34.000 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
Kumho
Bridgestone
Bridgestone có săm
Kích thước lốp xe
12R22.5
10.00R20/10.00R20
12R22.5
Phanh chính
Tang trống /Khí nén
Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S
Tang trống
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4 /Tự hãm
Phanh lò xo điều khiển khí nén tác dụng lên trục sau
Khí nén
Nhược điểm xe

"Giá thành quá cao Máy lớn nên hao dầu hơn Xe thương hiệu nên giá thành cao hơn thực tế 30%"

  • Xe Trung Quốc.
  • Thương hiệu đạt 9/10 so với xe Nhật, Hàn.
  • Thời gian khấu hao xe nhanh.
Ưu điểm xe

Xe có thương hiệu lâu năm Thùng dài 10m"

  • Chất lượng và thẩm mỹ đứng đầu dòng xe tải nặng Trung Quốc.
  • Động cơ 6K mạnh mẽ, bền bỉ.
  • Khung gầm chắc chắn.
  • Tiết kiệm nhiên liệu.
  • Ấn tượng bởi nội thất tiện nghi và cao cấp.
  • Giá thành rẻ hơn so với cá dòng xe của Hàn Quốc, Nhật Bản.
Vận tốc lớn nhất
100km/h
85.8km/h
Tỷ số truyền
6.166
5.857
Công suất
380HP/ 1900v/p
260 PS – (2,500 vòng/phút)
247kW /2200 vòng/phút
Mô men xoắn
160N.m/ 1.500rpm
794 N.m – (1.500 vòng/phút)
1490Nm/1200÷1500v/p
Số năm bảo hành
2 năm
3 năm không giới hạn km
1 năm
Dung tích xy lanh [cc]
12.344 cc
7684 cc
9726 cc
Loại hộp số
H160S6
MX06
HW16709XST.
Số cấp
10 Số tiến, 2 số lùi
6 tiến 1 lùi
10 số tiến, 2 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty