So sánh

XE TẢI DONGFENG 5 CHÂNvsXE TẢI CHENGLONG 5 CHÂN

0% Off image XE TẢI DONGFENG 5 CHÂN

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 1 to be float, string given

Filename: views/product_compare.php

Line Number: 102

Backtrace:

File: /home/sosanhot/public_html/application/views/product_compare.php
Line: 102
Function: number_format

File: /home/sosanhot/public_html/application/controllers/Compare_Controller.php
Line: 102
Function: view

File: /home/sosanhot/public_html/index.php
Line: 342
Function: require_once

VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI CHENGLONG 5 CHÂN
1,610,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Dongfeng Trường Giang
Chenglong Hải Âu
Mức tiêu hao nhiên liệu
28L/100km
25L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Dongfeng Hoàng Huy 5 chân
Chenglong 5 chân H7
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
Thùng
Thùng Mui Bạt
Thùng Mui Bạt
Năm sản xuất
2019
2020
Màu xe
Vàng, trắng
Bạc, đỏ.
Giá tham khảo

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 1 to be float, string given

Filename: views/product_compare.php

Line Number: 233

Backtrace:

File: /home/sosanhot/public_html/application/views/product_compare.php
Line: 233
Function: number_format

File: /home/sosanhot/public_html/application/controllers/Compare_Controller.php
Line: 102
Function: view

File: /home/sosanhot/public_html/index.php
Line: 342
Function: require_once

VND
1,610,000,000 VND
Động cơ
Cummins L315
Yuchai YC6L
Loại xe
Tải nặng
Tải nặng
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
Dung tích / Loại nhiên liệu
400L/dầu
600L/dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9.450 x 2.380 x 2.150 mm
9.500 x 2.370 x 2.150 mm
Tải trọng[kg]
21.450 kg
21.700kg
Chiều dài cơ sở
1.950 + 3.740 + 1.350 + 1.350 mm
1.950 + 3.550 + 1.350 + 1.350 mm
Kích thước thùng kín[mm]
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
12.020 x 2.500 x 3.820 mm
12.050 x 2.500 x 3.630 mm
Tổng tải [kg]
34.000 kg
34.000 kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Có trợ lực
Có trợ lực
Loại lốp xe
DRC
Linglong
Kích thước lốp xe
11.00-20
12R22.5-18PR
Phanh chính
Tang trống, khí nén 2 dòng
Tang trống
Phanh ABS
Không
Không
Phanh đỗ xe
Tang trống, khí nén 2 dòng
Tác động lên bánh xed trục 4 và 5 tự hãm
Nhược điểm xe

Ngân hàng cho vay thấp

Đầu tư ban đầu cao

Lâu thu hồi vốn

Ưu điểm xe

Mẫu mã đẹp, nội thất sang trọng kiểu Châu Âu
Chất lượng bền bỉ
Tiết kiệm nhiên liệu
Chi phí bảo dưỡng sửa chữa thấp
Thùng dài chở được nhiều hàng hóa.
Cabin đời mới
Phụ tùng phổ thông
 

Vận tốc lớn nhất
100km/h
90km/h
Tỷ số truyền
4.4
Công suất
276 kW/ 2200 v/ph
350HP/2200 v/p
Mô men xoắn
1.450 N.m/ 1.500 v/p
1400 Nm 1200-1700 v/p
Số năm bảo hành
1 năm
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
8.900 cc
8.424 cc
Loại hộp số
Cơ khí
Fast Mỹ
Số cấp
10 số tiến, 2 số lùi
9 cấp số 2 tầng
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty