So sánh

XE DONGFENG B180 9M5vsXE TẢI THACO AUMAN C160vsXe tải Jac N900

0% Off image XE DONGFENG B180 9M5
945,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE TẢI THACO AUMAN C160
820,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Jac N900
727,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Dongfeng Trường Giang
Thaco
Jac
Mức tiêu hao nhiên liệu
17-18l/100km
18L/100km
Chỗ ngồi
3 chỗ
2 chỗ
3 chỗ
Số Loại
DONGFENG B180
Auman C160
N900
Ngân hàng hỗ trợ
50%
70%
80%
Thùng
9500 x 2400 x 720/ 2150 mm
Thùng Lửng, Thùng Mui Bạt, Thùng Kín
Thùng đông lạnh/lửng/mui bạt/kín
Năm sản xuất
2019
2020
2021
Màu xe
vàng, trắng
Xanh, trắng
Trắng, xanh
Giá tham khảo
945,000,000 VND
820,000,000 VND
727,000,000 VND
Động cơ
8JS85TE - C (8 số tiến/2 số lùi)
ISF3.8S4R168
Cummins
Loại xe
8 số tiến/2 số lùi
Xe tải trung
Xe tải
Tình trạng
100%
mới 100%
Mới 100%
Kích thước thùng lửng[mm]
Đang cập nhật
7400 x 2350 x 600 mm
Dung tích / Loại nhiên liệu
200L (có Ure)/ dầu
230L/ Diesel
210L dầu
Kích thước thùng bạt[mm]
9500 x 2400 x 720/ 2150 mm
7400 x 2350 x 2150 mm
7.000 x 2.260 x 750/2.150 mm
Tải trọng[kg]
8000 kg
9100 kg
9000 kg
Chiều dài cơ sở
7100
6100 mm
5,700 mm
Kích thước thùng kín[mm]
9500 x 2400 x 720/ 2150 mm
7400 x 2350 x 2250 mm
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
12000 x 2400 x 2300 mm
9710 x 2500 x 3560 mm
9235 x 2420 x 3460 mm
Tổng tải [kg]
15900 kg
15450 kg
14775 Kg
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
trợ lực điện
Có trợ lực
Loại lốp xe
Maxxis
Kích thước lốp xe
10.00R20/10.00R20
10.00R20
8.25-20 LT / DUAL 8.25-20 LT
Phanh chính
Tang trống /Khí nén
Khí nén 2 dòng
Phanh tang trống, Khí nén, 2 dòng
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Lốc - kê
Nhược điểm xe

Phụ tùng xe dongfeng chưa phổ thông Hệ thống trạm dịch vụ chưa rộng rãi Ngân hàng cho vay chỉ 50%

- Dung tích máy quá nhỏ

- Hộp số chỉ 1 tầng, không đồng tốc

- Mẫu cabin đơn điệu

- Công nghệ động cơ cũ

- Kích thước thùng ngắn

- Bảo hành ngắn

- Không được tiết kiệm nhiên liệu

- Ngân hàng cho vay thấp

- Chassis đơn

Thương hiệu Trung Quốc

Ưu điểm xe

Có thương hiệu Động cơ Cummis

- Giá thành rẻ

- Thiết kế thùng phong phú sản phẩm mui bạt, mui kín

- Tải trọng cao

- Phụ tùng khá phổ thông

Thương hiệu lâu năm; Thiết kế sang trọng, hiện đại; Nội thất tiện nghi; Động cơ Cummins thế hệ mới, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội; Lốp đôi đồng bộ trước sau; Giá thành hợp lí, mau thu hồi vốn; Phụ tùng phổ thông, chi phí bảo dưỡng thấp

Vận tốc lớn nhất
90km/h
80km/h
76Km/h
Tỷ số truyền
Đang cập nhật
5.8
Công suất
128/2300
125kW/2.600 v/p
125Kw/2600v/ph
Mô men xoắn
600/ 1.400 N.m/rpm
600N.m/1.300 ~ 1.700rpm
600/1300-1700v/ph
Số năm bảo hành
2 năm/ 100.000Km
3 năm
5 năm hoặc 150.00Km
Dung tích xy lanh [cc]
5900 cc
3760 cc
3,760 cc
Loại hộp số
8JS85TE - C
DC6J75TT
Số cấp
8 số tiến/2 số lùi
6 số
Cơ khí , 6 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty