So sánh

XE ĐẦU KÉO ISUZU GIGA 2 CẦU 380vsXE ĐẦU KÉO HINO 420HPvsXE ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT 440HPvsXE ĐẦU KÉO ISUZU GIGA 2 CẦU 420

0% Off image XE ĐẦU KÉO ISUZU GIGA 2 CẦU 380
1,690,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO HINO 420HP
1,680,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT 440HP
1,850,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO ISUZU GIGA 2 CẦU 420
1,890,000,000 VND
Tới nơi bán
Nhà sản xuất
Isuzu
Hino
Hyundai
Isuzu
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng
Màu trắng, màu xám, màu đỏ
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Ngân hàng hỗ trợ
85%
75%
70%
85%
Giá tham khảo
1,690,000,000 VND
1,680,000,000 VND
1,850,000,000 VND
1,890,000,000 VND
Động cơ
Isuzu 6UZ1-380PS
P11C- WE
Hyundai D6CK
Isuzu 6WG1
Mức tiêu hao nhiên liệu
25-28 lít/ 100km
32-34L/100Km
38-42L/100km
28-30L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
ISUZU GIGA 380HP
Hino 420HP
Hyundai Xcient 440
Isuzu Giga 420HP
Năm sản xuất
2021
2020
2020
2021
Giường nằm
1 giường
1 giường
1 giường
2 giường
Dung tích / Loại nhiên liệu
600L/ dầu
380L/ dầu
400L/ dầu
600L/ dầu
Sức kéo tối đa [kg]
80.000kg
40.000kg
60.000kg
100.000kg
Chiều dài cơ sở
3.385+1.370mm
3.300 +1.350 mm
3.300 + 1.350= 4.650 mm
3.385+1.370 mm
Khối lượng toàn bộ cho phép kéo theo[kg]
39.000kg
38.850kg
38.720 kg
39.020kg
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
6.695 x 2.500 x 3.055 mm
6.860 x 2.490 x 3.520 mm
7.090 x 2.490 x 3.415 mm
6.895x 2.500x 3.970 mm
Giải trí
["DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Nhãn hiệu
Chao Yang
DunLop
Primewell
Chao Yang
Kích thước lốp xe
315/80R-22.5
295/80R22.5
12R22.5-18R
315/80R-22.5
Loại lốp xe
Lốp bố thép
Lốp không ruột
Lốp không ruột
Lốp bố thép
Phanh chính
Khí nén 02 dòng cơ cấu phanh loại tang trống
Khí nén 2 dòng/ tang trống
Khí nén, tác động 2 dòng
Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh
Phanh ABS
Phanh đỗ xe
Phanh khí xả, kiểu van bướm
Khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2+3
Lốc kê
Phanh khí xả, kiểu van bươm
Nhược điểm xe

1.Giá cao hơn xe Trung quốc

1. Gía cao, lâu thu hổi vốn
2. Mẫu cabin cũ
3. Gía trị bán lại thấp ( mất giá)
4. Ngân hàng cho vay chỉ 70-75%
5. Dùng công nghệ cũ
6. Nội địa hóa tới 38%
7. Sử dụng cabin cũ
8. Phối bộ động cơ + hộp số + cầu không đồng bộ
9. Công suấtt hực tế chỉ 350Hp

1. Gía cao, lâu thu hổi vốn
2. Rất hao nhiên liệu
3. Gía trị bán lại thấp ( mất giá)
4. Ngân hàng cho vay chỉ 70-75%
5. Bảo hành chưa được dài
6. Dùng công nghệ cũ

1.Giá cao hơn xe Trung quốc

Ưu điểm xe

1. Cabin thời thượng

2. Thương hiệu uy tín

3. Chất lượng bền bỉ

4. Nội thất sang trọng

5. Momen xoắn lớn

6. Vận hành mạnh mẽ 

7. Đặc biệt là siêu nhân tiết kiệm nhiên liệu

8. Cầu chính hãng

9. Nội địa hóa chỉ 8%

10. Ngân hàng tài trợ cao

1. Thương hiệu Hino thân thuộc với người tiêu dùng.
2. Vận hành tương đối mạnh mẽ.
3. Bảo hành dài hạn, ngân hàng cho vay cao
4. Sử dụng cabin cũ

1. Thương hiệu Hyundai - lắp ráp Trung Quốc.
2. Không sử dụng dung dịch xử lý khí thải
3. Vận hành tương đối mạnh mẻ
4. Bảo hành dài hạn, ngân hàng cho vay cao
5. Sử dụng cabin mới
6. Nội địa hóa tại trung quốc 38%

1. Cabin thời thượng

2. Thương hiệu uy tín

3. Chất lượng bền bỉ

4. Nội thất sang trọng

5. Mô men xoắn lớn

6. Vận hành mạnh mẽ

7. Đặc biệt là siêu nhân tiết kiệm nhiên liệu

8. Cầu chính hãng 9. Nội địa hóa chỉ

8. Ngân hàng tài trợ cao

Các điểm khá đặc biệt khác nữa đó là: Mẫu cabin Giga Được thế giới bình chọn là mẫu cabin Ô tô tải nặng đẹp và sang trọng nhất trong các dòng xe tải – xe đầu kéo ‘’ xe tải nặng’’ Động cơ và các tính năng của xe Được thế giới bình chọn là dòng xe sử dụng công nghệ hiện đại nhất trong các dòng xe đầu kéo ‘’ xe tải nặng’’

Loại cầu ( láp hay dầu)
Cầu láp
Cầu dầu
Cầu láp
Công suất
380HP/ 2000v/p
420HP/1900 v/p
440HP/1800v/p
420HP/1800 rpm
Số năm bảo hành
5 năm
3 năm
3 năm
5 năm
Dung tích xy lanh [cc]
9.839 cc
10520 cc
12742 cc
15.681cc
Vận tốc lớn nhất
110km/h
100km/h
115km/h
110km/h
Mô men xoắn
1760N.m /1100-1500rpm
1765 N.m (1000~1600 vòng/phút)
214 N.m/1200 v/p
2560N/830-1400v/p
Tỷ số truyền
3.909
4.5
3.417
3.909
Số cấp
ZF 16 SỐ
Hộp số 12JSD180TA 12 cấp
12 số tiến, 2 số lùi
ZF 16 SỐ
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty