So sánh

XE ĐẦU KÉO ISUZU GIGA 2 CẦU 380vsXE ĐẦU KÉO DAEWOO NOVUSvsXE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU

0% Off image XE ĐẦU KÉO ISUZU GIGA 2 CẦU 380
1,690,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO DAEWOO NOVUS
1,750,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU
860,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Isuzu
Daewoo
Faw
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Màu xe
Màu trắng, màu xanh, màu đỏ, màu xám,...
Màu trắng, màu đỏ.
Cam, vàng
Ngân hàng hỗ trợ
85%
75%
70%
Giá tham khảo
1,690,000,000 VND
1,750,000,000 VND
860,000,000 VND
Động cơ
Isuzu 6UZ1-380PS
Dosan DL08K
CA6DLD-26E5 (FAWDE)
Mức tiêu hao nhiên liệu
25-28 lít/ 100km
35L/100km
20L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
ISUZU GIGA 380HP
Daewoo Novus
Faw 1 cầu 260HP
Năm sản xuất
2021
2021
2020
Giường nằm
1 giường
1 giường
1 giường
Dung tích / Loại nhiên liệu
600L/ dầu
400L/ dầu
400L/Diesel
Sức kéo tối đa [kg]
80.000kg
70.000 kg
32.000kg
Chiều dài cơ sở
3.385+1.370mm
3.240 + 1.300 mm
3.400mm
Khối lượng toàn bộ cho phép kéo theo[kg]
39.000kg
38.850 kg
31.885 kg
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
6.695 x 2.500 x 3.055 mm
6.925 x 2.495 x 2.915 mm
5705x 2495 2930 mm
Giải trí
["DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Có trợ lực
Nhãn hiệu
Chao Yang
Kumho
Triangle
Kích thước lốp xe
315/80R-22.5
12R22.5
11R22.5-16PR
Loại lốp xe
Lốp bố thép
Lốp không ruột
Không săm
Phanh chính
Khí nén 02 dòng cơ cấu phanh loại tang trống
Phanh khí nén, 2 dòng
dẫn động 2 đường khí nén
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Phanh khí xả, kiểu van bướm
Tác dụng lên các bánh sau
Dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
Nhược điểm xe

1.Giá cao hơn xe Trung quốc

1. Thương hiệu Daewoo
2. Không sử dụng dung dịch xử lý khí thải
3. Vận hành tương đối mạnh mẻ
4. Bảo hành dài hạn, ngân hàng cho vay cao
5. Sử dụng cabin cũ

Hệ thống trạm dịch vụ chưa rộng rãi

Ưu điểm xe

1. Cabin thời thượng

2. Thương hiệu uy tín

3. Chất lượng bền bỉ

4. Nội thất sang trọng

5. Momen xoắn lớn

6. Vận hành mạnh mẽ 

7. Đặc biệt là siêu nhân tiết kiệm nhiên liệu

8. Cầu chính hãng

9. Nội địa hóa chỉ 8%

10. Ngân hàng tài trợ cao

1. Gía cao, lâu thu hổi vốn
2. Rất hao nhiên liệu
3. Gía trị bán lại thấp ( mất giá)
4. Ngân hàng cho vay chỉ 70-75%
5. Bảo hành chưa được dài
6. Dùng công nghệ cũ
7. Sử dụng cabin cũ

Chất lượng cao

Động cơ khỏe và bền bỉ 

Tiết kiệm nhiên liệu

Thương hiệu uy tín

Giá thành hợp lý

Mau thu hồi vốn

Ngân hàng cho vay cao

Loại cầu ( láp hay dầu)
Cầu láp
Cầu láp
Công suất
380HP/ 2000v/p
340HP / 2100 v/p
194/2300 kw/prm
Số năm bảo hành
5 năm
2 năm
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
9.839 cc
7640 cc
6600cc
Vận tốc lớn nhất
110km/h
109km/h
110km/h
Mô men xoắn
1760N.m /1100-1500rpm
1450N.m/1.500 v/p
1050Nm/1300-1700 rpm
Tỷ số truyền
3.909
5.571
4.4
Số cấp
ZF 16 SỐ
9 cấp
9 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty