So sánh

XE ĐẦU KÉO HOWO 420HPvsXE ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT 440HPvsXE ĐẦU KÉO HINO 420HPvsXE ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000

0% Off image XE ĐẦU KÉO HOWO 420HP
1,210,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO HYUNDAI XCIENT 440HP
1,850,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO HINO 420HP
1,680,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO HYUNDAI HD1000
1,960,000,000 VND
Tới nơi bán
Nhà sản xuất
Howo
Hyundai
Hino
Hyundai
Tình trạng
mới 100%
mới 100%
mới 100%
mới 100%
Màu xe
Màu xanh, màu đen, màu nâu, màu xám.
Màu trắng, màu xám, màu đỏ
Màu trắng
Màu trắng, màu đỏ, màu xám,...
Ngân hàng hỗ trợ
75%
70%
75%
80%
Giá tham khảo
1,210,000,000 VND
1,850,000,000 VND
1,680,000,000 VND
1,960,000,000 VND
Động cơ
D12.42-50
Hyundai D6CK
P11C- WE
D6CA38
Mức tiêu hao nhiên liệu
42L/100km
38-42L/100km
32-34L/100Km
38-42L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Howo A7
Hyundai Xcient 440
Hino 420HP
Hyundai HD1000
Năm sản xuất
2020
2020
2020
2020
Giường nằm
2 giường
1 giường
1 giường
1 giường
Dung tích / Loại nhiên liệu
600L/ dầu
400L/ dầu
380L/ dầu
350L/ dầu
Sức kéo tối đa [kg]
60.000kg
60.000kg
40.000kg
10.0000 kg
Chiều dài cơ sở
3.200 + 1.400 mm
3.300 + 1.350= 4.650 mm
3.300 +1.350 mm
3.050 + 1.300 = 4.350 mm
Khối lượng toàn bộ cho phép kéo theo[kg]
40.000 kg
38.720 kg
38.850kg
3.0130 kg
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
6.895 x 2.496 x 3.850
7.090 x 2.490 x 3.415 mm
6.860 x 2.490 x 3.520 mm
6.685 x 2.495 x 3.130 mm
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Hệ thống lái trợ lực
Nhãn hiệu
Triangle
Primewell
DunLop
Hankoook
Kích thước lốp xe
12R22.5
12R22.5-18R
295/80R22.5
12 R22.5
Loại lốp xe
Lốp bố thép
Lốp không ruột
Lốp không ruột
Lốp không ruột
Phanh chính
Dẫn động 2 đường khí nén
Khí nén, tác động 2 dòng
Khí nén 2 dòng/ tang trống
Khí hoàn toàn, mạch kép
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
Lốc kê
Khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2+3
Loại tải bằng lò xo trên trục sau thứ nhất và thứ hai
Nhược điểm xe

1. Tiêu hao nhiên liệu cao hơn các xe cùng phân khúc
2. Hay lỗi hệ thống điện
3. Mẫu cabin củ, cổ điển

1. Gía cao, lâu thu hổi vốn
2. Rất hao nhiên liệu
3. Gía trị bán lại thấp ( mất giá)
4. Ngân hàng cho vay chỉ 70-75%
5. Bảo hành chưa được dài
6. Dùng công nghệ cũ

1. Gía cao, lâu thu hổi vốn
2. Mẫu cabin cũ
3. Gía trị bán lại thấp ( mất giá)
4. Ngân hàng cho vay chỉ 70-75%
5. Dùng công nghệ cũ
6. Nội địa hóa tới 38%
7. Sử dụng cabin cũ
8. Phối bộ động cơ + hộp số + cầu không đồng bộ
9. Công suấtt hực tế chỉ 350Hp

1. Gía cao, lâu thu hổi vốn
2. Rất hao nhiên liệu
3. Mô men xoắn thấp và dãy mô men xoắn ngắn
4. Vòng tua máy cao, phải chạy 1900 vòng mới đạt 410Hp
3. Gía trị bán lại thấp ( mất giá)
4. Ngân hàng cho vay chỉ 70-75%
5. Bảo hành chưa được dài
6. Dùng công nghệ cũ
7. Sử dụng cabin cũ

Ưu điểm xe

1. Chất lượng xe ổn định, dòng xe
đầu kéo rất quen thuộc trên thị trường.
2. Chi phí vận hành, bảo dưỡng rẻ
3. Phù tùng đa đạng, dễ mua, giá thành hợp lý
4. Bán lại ít mất giá

1. Thương hiệu Hyundai - lắp ráp Trung Quốc.
2. Không sử dụng dung dịch xử lý khí thải
3. Vận hành tương đối mạnh mẻ
4. Bảo hành dài hạn, ngân hàng cho vay cao
5. Sử dụng cabin mới
6. Nội địa hóa tại trung quốc 38%

1. Thương hiệu Hino thân thuộc với người tiêu dùng.
2. Vận hành tương đối mạnh mẽ.
3. Bảo hành dài hạn, ngân hàng cho vay cao
4. Sử dụng cabin cũ

1. Thương hiệu Hyundai Hàn Quốc thân thuộc với người tiêu dùng.
2. Vận hành tương đối mạnh mẽ.
3. Bảo hành dài hạn, ngân hàng cho vay cao
4. Sử dụng cabin cũ

Loại cầu ( láp hay dầu)
Cầu láp
Cầu dầu
Cầu láp
Công suất
420HP/2000v/p
440HP/1800v/p
420HP/1900 v/p
410HP/ 1900v/p
Số năm bảo hành
1 năm
3 năm
3 năm
3 năm
Dung tích xy lanh [cc]
11.596 cc
12742 cc
10520 cc
12920 cm3
Vận tốc lớn nhất
80km/h
115km/h
100km/h
115km/h
Mô men xoắn
1500Nm/1100-1600 v/ph
214 N.m/1200 v/p
1765 N.m (1000~1600 vòng/phút)
1800Nm/1200rpm
Tỷ số truyền
4.2
3.417
4.5
3.909 / 4.333
Số cấp
HW 02 tầng 16 số
12 số tiến, 2 số lùi
Hộp số 12JSD180TA 12 cấp
ZF 16 số
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty