So sánh

XE ĐẦU KÉO FOTON AUMAN FV380vsĐầu Kéo Mỹ CascadiavsXE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU

0% Off image Đầu Kéo Mỹ Cascadia
1,380,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image XE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU
860,000,000 VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Thaco
Cascadia
Faw
Tình trạng
hết xe
Mới 100%
mới 100%
Màu xe
Màu xanh, màu đỏ
Nhiều màu
Cam, vàng
Ngân hàng hỗ trợ
70%
70%
70%
Giá tham khảo
0 VND
1,380,000,000 VND
860,000,000 VND
Động cơ
WEICHAI WP10.380E32
Dettroit DD15
CA6DLD-26E5 (FAWDE)
Mức tiêu hao nhiên liệu
35L/100km
20L/100km
Chỗ ngồi
2 chỗ
2 chỗ
2 chỗ
Số Loại
Auman FV380
Cascadia
Faw 1 cầu 260HP
Năm sản xuất
2017
2014
2020
Giường nằm
2 giường
0 giương, 01 giường, 02 giường
1 giường
Dung tích / Loại nhiên liệu
900L/ dầu
500L/ Dầu
400L/Diesel
Sức kéo tối đa [kg]
60.000kg
32.000kg
Chiều dài cơ sở
3.300 + 1.350 mm
5141+1300 mm
3.400mm
Khối lượng toàn bộ cho phép kéo theo[kg]
39.000kg
36.913 Kg
31.885 kg
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
7.000 x 2.500 x 3.410 mm
8771x 2500x 3350 mm
5705x 2495 2930 mm
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Hệ thống lái trợ lực
Trợ lực điện
Có trợ lực
Nhãn hiệu
Maxxis
Triangle
Kích thước lốp xe
12R20
Trước:02/04/04/—/—; Sau:275/80R22.5
11R22.5-16PR
Loại lốp xe
Lốp bố thép
Không săm
Phanh chính
Tang trống/Tang trống, khí nén
Tang trống/ Khí nén
dẫn động 2 đường khí nén
Phanh ABS
Không
Phanh đỗ xe
Tang trống/ Khí nén
Dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
Nhược điểm xe

1. Giá thành cao, rất lâu thu hồi vốn
2. Chi phí bảo dưỡng sửa chữa
3. Phụ tùng đắt
4. Phụ tùng không phổ thông, sửa chữa khó

Xe thân dài khó di chuyển, quay đầu ở các kho – bãi, đặc biệt là những nơi có địa hình nhỏ hẹp. Không thích hợp để chạy ở các cung đường đèo dốc như: Công trường xây dựng, hầm mỏ, đường trơn trượt, lầy lội… Giá thành sản phẩm hơi cao so với các xe cùng phân khúc.

Hệ thống trạm dịch vụ chưa rộng rãi

Ưu điểm xe

1. Động cơ WEICHAI
2. Chassi cứng cáp chịu được tải trọng cao

Là dòng xe đầu kéo thân dài cao cấp và chất lượng số 1 phân khúc. Thương hiệu dẫn đầu. Động cơ vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu Xe bền bỉ, hầu như không hư hỏng vặt. Trang bị hiện đại, nhiều tính năng công nghệ cao Khấu hao thấp. Tiêu chuẩn - Chất lượng hàng đầu. Chế độ bảo hành bảo dưỡng chất lượng cao. Phụ tùng thay thế linh kiện luôn có sẵn. Ngân hàng định giá & cho vay cao.

Chất lượng cao

Động cơ khỏe và bền bỉ 

Tiết kiệm nhiên liệu

Thương hiệu uy tín

Giá thành hợp lý

Mau thu hồi vốn

Ngân hàng cho vay cao

Loại cầu ( láp hay dầu)
Cầu láp
Cầu láp
Công suất
375HP/ 2200 v/ph
339 kw/1.800 ps/rpm
194/2300 kw/prm
Số năm bảo hành
2 năm
3 năm/100.000km
2 năm
Dung tích xy lanh [cc]
11.596 cc
14.847 Cm3
6600cc
Vận tốc lớn nhất
100km/h
110km/h
Mô men xoắn
1500Nm/ 1400v/ph
1050Nm/1300-1700 rpm
Tỷ số truyền
3.7
4.4
Số cấp
12 số tiến, 2 số lùi
10 số tiến - 02 số lùi (2 tầng nhanh chậm)
9 số tiến, 1 số lùi
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty