So sánh

VAN SUZUKI BLIND VANvsXe tải Van Ford Transit

0% Off image VAN SUZUKI BLIND VAN
293,000,000 VND
Tới nơi bán
0% Off image Xe tải Van Ford Transit

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 1 to be float, string given

Filename: views/product_compare.php

Line Number: 102

Backtrace:

File: /home/sosanhot/public_html/application/views/product_compare.php
Line: 102
Function: number_format

File: /home/sosanhot/public_html/application/controllers/Compare_Controller.php
Line: 102
Function: view

File: /home/sosanhot/public_html/index.php
Line: 342
Function: require_once

VND
Tới nơi bán
image Thêm xe so sánh
Thêm
image Thêm xe so sánh
Thêm
Nhà sản xuất
Suzuki
Ford Transit
Năm sản xuất
2019
2020
Giá tham khảo
293,000,000 VND

A PHP Error was encountered

Severity: Warning

Message: number_format() expects parameter 1 to be float, string given

Filename: views/product_compare.php

Line Number: 233

Backtrace:

File: /home/sosanhot/public_html/application/views/product_compare.php
Line: 233
Function: number_format

File: /home/sosanhot/public_html/application/controllers/Compare_Controller.php
Line: 102
Function: view

File: /home/sosanhot/public_html/index.php
Line: 342
Function: require_once

VND
Động cơ
F10A
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.5L/100Km
11L/100Km
Chỗ ngồi
2 chỗ
Màu xe
Trắng
Nhiều màu
Số Loại
BLIND VAN
Ford transit
Tình trạng
Mới 100%
Mới 100%
Ngân hàng hỗ trợ
60%
70%
Thùng
Van
Van
Dung tích / Loại nhiên liệu
40L/Diesel
80L/dầu
Chiều dài cơ sở
1840 mm
3750 kg
Tải trọng[kg]
580kg
990Kg
Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]
3290x1395x1790 mm
5780 x 2000 x 2360 mm
Tổng tải [kg]
1450Kg
3730 kg
Thể tích thùng
2.5m3
9.3 m3
Kích thước thùng [mm]
1680 x 1250 x 1170/---
3.320 × 1.740 × 1.620mm
Giải trí
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
["Radio","Th\u1ebb nh\u1edb SD\/Miro SD","DVD \/CD HO\u1eb6C KH\u00c1C"]
Hệ thống lái ( trợ lực Hay không)
Bánh răng/thanh răng cơ khí
Trợ lực điện
Kích thước lốp xe
5.00-12
Nhãn hiệu
Loại lốp xe
Yokohama
Phanh chính
Phanh đĩa/Tang trống, Thủy lực trợ lực chân không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Phanh đỗ xe
Nhược điểm xe
Không trợ lực đánh lái nặng, khó xoay trở Không máy lạnh theo xe Hệ thông đèn thông thường khả năng chiếu sáng thấp Khoang hàng nhỏ Động cơ công suất thấp Không được 5 chỗ ngồi

Thùng hàng thấp, chưa tối ưu diện tích Mẫu mã cũ Sàn xe du lịch, chịu tải kém Lốp đơn, ít an toàn Phiên bản 3 chỗ không thể vào thành phố vào giờ cao điểm Phụ tùng đắt đỏ, chí phí bảo dưỡng cao Tiêu hao nhiên liệu.

Ưu điểm xe
Có thương hiệu tiết kiệm nhiên liệu Lưu hành nội thành 24/24h

Thương hiệu uy tín, lớn trên thị trường Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ

Số năm bảo hành
3năm /100.000km
2 năm/ 100.000Km
Dung tích xy lanh [cc]
970 cc
2402 cc
Vận tốc lớn nhất
95km/h
100Km/h
Mô men xoắn
375 x 2000
Công suất
31 kW/ 5500 v/ph
138/3500
Số cấp
6 tiến + 1 số lùi
Loại hộp số
Cơ khí
  • Đảm bảo giá tốt nhất
  • Đại lý xe tải uy tín
  • Kiểm tra định kỳ và bảo trì miễn phí

TIN TỨC MỚI

Sự khác nhau giữa Isuzu Giga và Isuzu Ginga ...
Bình Dương: Công ty ô tô Phú Mẫn bị kh...
Xe Tải Mấy Tấn Được Vô Thành Phố Bi...
Quy định cấm tải trọng vô thành phố H...
Quy định xe tải van được vào Thành Ph...
Quy định cấm tải mới nhất tại Bình D...
Bỏ giấy chứng nhận đăng kiểm ô tô, l...
Nghiên cứu cấm xe giường nằm vào nội ...
ĐÁNH GIÁ SỨC KÉO CỦA CÁC DÒNG ĐẦU KÉ...
sua cua sat, thanh lap cong ty